Phù dâu là gì?

Phù dâu là gì? Từ “phù dâu” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “phù dâu” trong Từ Điển Tiếng Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “phù dâu” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ phù dâu trong Tiếng Việt

phu dau- Người con gái đi theo cạnh cô dâu trong lễ cưới.

Phù dâu thường là 1 hoặc nhiều cô gái, nhưng sẽ chỉ có 1 người là phù dâu chính và người này sẽ luôn xuất hiện cùng cô dâu trong các nghi thức của đám cưới, từ lễ ăn hỏi đến lễ cưới. Đồng thời, phù dâu cũng là những người sẽ phụ giúp cho cô dâu lo toan, sắp xếp một số chuyện trước, trong và sau khi tổ chức đám cưới.

Những người như nào được chọn làm phù dâu?

Phù dâu thường là những cô bạn thân nhất của cô dâu, hoặc một số người chị em trong họ hàng của cô dâu. Vì phù dâu có một vai trò hết sức quan trọng, nên đó sẽ phải là người tâm phúc của cô dâu, phải hiểu và thân thiết với cô dâu, để giúp cho mọi việc trong đám cưới đều suôn sẻ, vui vẻ. Bởi, theo quan niệm xa xưa nếu chọn người không thân thiết hoặc xa lạ để làm phù dâu, thì cô dâu sẽ không hạnh phúc.

Phù dâu thường là những cô gái có tuổi xấp xỉ với cô dâu, và không quan trọng là đã có chồng hay chưa chồng. Tuy nhiên, ở Việt Nam chúng ta có 2 quan niệm:

+ Thứ nhất: Nếu những cô gái chưa chồng mà đi làm phù dâu thì sẽ mất duyên.

+ Thứ hai: Nếu những cô gái đã có chồng thì sẽ không được làm phù dâu.

Nhưng ngày nay, người ta theo tư tưởng phương Tây và đã ít quan tâm đến những vấn đề này. Do đó, những cô gái được chọn làm phù dâu chỉ cần là những người thân thiết với cô dâu và có thể phụ giúp cô dâu một số việc quan trọng trong ngày trọng đại nhất của cuộc đời.

Đặt câu với từ phù dâu

Bạn cần đặt câu với từ phù dâu, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu chọn lọc dưới đây nhé.
  •   Một phù dâu khác nữa?
  •   Phù dâu
  •   Cậu đã từng làm phù dâu?
  •   Tớ là phù dâu của Monica.
  •   Mình vẫn được làm phù dâu.
  •   Cô ấy là phù dâu của Monica.
  •   Tớ đã ở bên con phù dâu.
  •   Tôi là phù dâu của cô ấy.
  •   Tóc đỏ là phù dâu đó à?
  •   Em là phù dâu của Beckett hả?
  •   Tôi THÍCH phù dâu mặc áo màu tím...
  •   Tớ sắp được làm phù dâu rồi đây!
  •   Bạn thân của em, phù dâu của em.
  •   Bạn tôi, Josephine, cổ sẽ làm phù dâu.
  •   Họ yêu cầu cậu làm phù dâu lúc nào?
  •   Vậy là tớ phải tìm phù dâu mới rồi.
  •   Và bộ áo đáng sợ của cô phù dâu...
  •   Anh biết mà, cứ làm phù dâu mãi thôi.
  •   Luôn là phù dâu, không bao giờ là cô dâu
  •   Khi tớ cưới, cậu làm phù dâu của tớ nhé?
  •   Cô dâu và phù dâu đang làm tóc, trang điểm.
  •   Yeah. Rach, Tớ nghĩ cậu nên làm phù dâu của Monica.
  •   Và tớ hi vọng cậu vẫn là phù dâu của tớ.
  •   Đó là lúc chọc ghẹo mấy đứa phù dâu, đồ khốn Finch ạ.
  •   Bạn sẽ làm gì nếu được mời làm phù dâu hoặc phù rể?
  •   Sao không làm một bức giữa cô dâu, chú rể và phù dâu nhỉ?
  •   Nhưng đâu phải ai cũng là phù dâu ở đám cưới Amanda đâu nhỉ?
  •   Con gái Joel, Alexa ray, khi đó 18 tuổi, là phù dâu trong lễ cưới.
  •   Nếu anh không nhầm thì truyền thống là phù rể được phép sờ mó phù dâu.
  •   Cũng như cách các cô dâu thích chọn phù dâu tẻ nhạt cho ngày trọng đại.
  •   Lần cuối cùng tớ thấy là ổng đang đi với con bé phù dâu và 1 rổ dâu tây.
  •   Lí do tớ mời các cậu đi ăn là vì tớ đang nghĩ về người sẽ làm phù dâu.
  •   Daisy cầm một ly sâm panh và chuyển sự chú ý từ người thợ ảnh sang các phù dâu phù rể.
  •   Tháng 11 năm 1931, Sibylla đến Luân Đôn để làm phù dâu trong đám cưới của Tiểu thư May Abel Smith.
  •   Tương tự như vậy, không cần phải có nhiều phù dâu, phù rể (các bạn của chú rể và cô dâu).
  •   Lỡ như cháu trở thành một cô phù dâu lộng lẫy nhưng bên phù rể lại kém lộng lẫy hơn thì sao?
  •   Tháng 2 năm 1922, Elizabeth là một phù dâu trong đám cưới của chị gái Albert, Công chúa Mary, với Viscount Lascelles.
  •   Chiếc áo cưới cô dâu đẹp rực rỡ thì chắc chắn là trang nhã cũng như áo của các cô phù dâu.
  •   Sorel sau đó tiếp tục phục vụ với tư cách là người phụ nữ làm phù dâu cho Marie xứ Anjou, vợ của Charles VII.
  •   Tại đám cưới của tôi, tôi sẽ có các phù dâu làm hoa theo thỏa thuận và tôi sẽ chi thêm tiền cho trang phục.
  •   Trong cả hai đám cưới truyền thống Trung Quốc và Nhật Bản, người phù dâu dùng ô giấy dầu che cô dâu khi cô dâu đến để tránh những linh hồn ma quỷ.
  •   Cô là một phù dâu tại đám cưới của Công tước và nữ công tước xứ York (tương lai George V của Anh và hoàng hậu Mary của Anh) vào ngày 06 tháng 07 1893.
  •   Chị có nhớ lần nhận cuộc gọi của khách hàng một cô dâu gọi bảo váy phù dâu toàn là màu xám ấy, và ta đã bắt bên cung cấp làm lại ngay trong đêm và đưa nó lên máy bay?
  •   Buổi lễ kết thúc lúc 12 giờ 15 phút, sau khi đôi vợ chồng mới cưới đến Cung điện Buckingham với đám rước bao gồm các thành viên Hoàng gia khác, cha mẹ của cô dâu và chú rẻ, phù dâu và phù rể.

Các từ liên quan khác

Các từ ghép với từ "phù" và từ "dâu"

Từ ghép với từ "phù"

➥ Xem đầy đủ danh sách từ ghép với từ “phù“

Từ ghép với từ "dâu"

➥ Xem đầy đủ danh sách từ ghép với từ “dâu“