Phù dâu là gì

Phù dâu là gì? Từ “phù dâu” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “phù dâu” trong Từ Điển Tiếng Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “phù dâu” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ phù dâu trong Tiếng Việt

phu dau- Người con gái đi theo cạnh cô dâu trong lễ cưới.

Các từ liên quan khác

Các từ ghép với từ "phù" và từ "dâu"

Từ ghép với từ "phù"

➥ Xem đầy đủ danh sách từ ghép với từ “phù“

Từ ghép với từ "dâu"

➥ Xem đầy đủ danh sách từ ghép với từ “dâu“

Đặt câu với từ phù dâu

Bạn cần đặt câu với từ phù dâu, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu chọn lọc dưới đây nhé.
  •   Một phù dâu khác nữa?
  •   Phù dâu
  •   Cậu đã từng làm phù dâu?
  •   Tớ là phù dâu của Monica.
  •   Mình vẫn được làm phù dâu.
  •   Cô ấy là phù dâu của Monica.
  •   Tớ đã ở bên con phù dâu.
  •   Tôi là phù dâu của cô ấy.
  •   Tóc đỏ là phù dâu đó à?
  •   Em là phù dâu của Beckett hả?
  •   Tôi THÍCH phù dâu mặc áo màu tím...
  •   Tớ sắp được làm phù dâu rồi đây!
  •   Bạn thân của em, phù dâu của em.
  •   Bạn tôi, Josephine, cổ sẽ làm phù dâu.
  •   Họ yêu cầu cậu làm phù dâu lúc nào?

➥ Xem đầy đủ danh sách: mẫu câu có từ “phù dâu“