Rùa là gì

Rùa là gì? Từ “rùa” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “rùa” trong Từ Điển Tiếng Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “rùa” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ rùa trong Tiếng Việt

rua- d. Động vật thuộc lớp bò sát, có mai bảo vệ cơ thể, di chuyển chậm chạp. Chậm như rùa.

Các từ liên quan khác

Các từ ghép với từ "rùa"

Từ ghép với từ "rùa"

➥ Xem đầy đủ danh sách từ ghép với từ “rùa“

Đặt câu với từ rùa

Bạn cần đặt câu với từ rùa, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu chọn lọc dưới đây nhé.
  •   Chuyện của Rùa Mock
  •   Con rùa con trên lưng rùa mẹ.
  •   Rùa mai mềm khổng lồ là loài rùa nước ngọt lớn nhất hiện nay.
  •   Rùa biển ăn dầu.
  •   Loài rùa khổng lồ Aldabra là một trong những loài rùa lớn nhất thế giới.
  •   Jippou: Là một ninja rùa.
  •   Mày chậm như rùa ấy!
  •   Nuôi rùa là việc thực hành chăn nuôi các loại rùa khác nhau về mặt thương mại.
  •   Con rùa trong hình 6.
  •   Một con bọ rùa này!
  •   Và cả rùa biển nữa.
  •   Rùa cá sấu (Macrochelys temminckii) là một trong những loài rùa nước ngọt lớn nhất thế giới.
  •   Cứ như nuôi con rùa thôi.
  •   Những con rùa không có răng.
  •   Rùa da hay rùa luýt (danh pháp khoa học: Dermochelys coriacea) là loài rùa biển lớn nhất và là loài bò sát lớn thứ tư sau 3 loài cá sấu.

➥ Xem đầy đủ danh sách: mẫu câu có từ “rùa“