Rước dâu là gì

Rước dâu là gì? Từ “rước dâu” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “rước dâu” trong Từ Điển Tiếng Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “rước dâu” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ rước dâu trong Tiếng Việt

ruoc dau- đg. Đón cô dâu về nhà chồng.

Các từ liên quan khác

Các từ ghép với từ "rước" và từ "dâu"

Từ ghép với từ "rước"

➥ Xem đầy đủ danh sách từ ghép với từ “rước“

Từ ghép với từ "dâu"

➥ Xem đầy đủ danh sách từ ghép với từ “dâu“

Đặt câu với từ rước dâu

Bạn cần đặt câu với từ rước dâu, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu chọn lọc dưới đây nhé.
  •   Và sau cùng là Lễ thân nghinh (tức lễ rước dâu hay lễ cưới): đúng ngày giờ đã định, họ nhà trai mang lễ đến để rước dâu về.
  •   Rước dâu vào nhà: đoàn đưa dâu về đến ngõ.
  •   Rước dâu về đến nhà, bà mẹ chồng đã đứng đợi ở cửa.
  •   3 Dân Do Thái công nhận việc rước dâu như thế là lễ cưới.
  •   Lễ thỉnh kỳ: là lễ xin định ngày giờ làm rước dâu tức lễ cưới.
  •   Đám cưới ngày nay vẫn còn dùng cơi khi bày trầu cau làm sính lễ rước dâu.
  •   Khi chàng rể đến rước dâu, mọi người vui mừng cùng nhau vào dự tiệc cưới.
  •   V. được thành lập, và họ trình diễn đoàn rước dâu lần đầu tiên ở nơi công cộng một năm sau đó.
  •   Khung cảnh là một tiệc cưới Do Thái sang trọng trong đó chàng rể đến nhà cha cô dâu để rước dâu về nhà mình (hoặc nhà cha mình).
  •   Do lo ngại về các cuộc tấn công bởi những người phản đối chính sách của Mạc phủ Tokugawa, lực lượng an ninh từ hàng chục phiên đã được huy động để bảo vệ đám rước dâu.

➥ Xem đầy đủ danh sách: mẫu câu có từ “rước dâu“