Ra vẻ là gì

Ra vẻ là gì? Từ “ra vẻ” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “ra vẻ” trong Từ Điển Tiếng Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “ra vẻ” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ ra vẻ trong Tiếng Việt

ra ve- 1 Có vẻ như là. Ra vẻ thành thạo. Làm ra vẻ rất tự nhiên. 2 (kng.). Có được cái vẻ, cái hình thức bên ngoài. Sửa sang nhà cửa cho ra vẻ một tí. Ăn nói ra vẻ lắm.

Các từ liên quan khác

Các từ ghép với từ "ra" và từ "vẻ"

Đặt câu với từ ra vẻ

Bạn cần đặt câu với từ ra vẻ, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu chọn lọc dưới đây nhé.
  •   Tôi không làm ra vẻ.
  •   Ra vẻ ngạo mạn?
  •   Đừng ra vẻ nai tơ nữa.
  •   Đừng ra vẻ ngơ ngác vậy.
  •   Chỉ biết ra vẻ ta đây.
  •   Tụi nó làm ra vẻ thôi.
  •   Sao lại ra vẻ ngạc nhiên
  •   Đừng làm ra vẻ hấp tấp.
  •   Đừng ra vẻ sửng sốt dữ vậy.
  •   Nên đừng làm ra vẻ thanh cao.
  •   Lần sau, đừng ra vẻ can đảm.
  •   Bạn không nên “làm ra vẻ trịnh trọng”.
  •   Ông rất ra vẻ kẻ cả, ông Campion.
  •   Thôi đừng làm ra vẻ đạo đức nữa.
  •   Chúa ơi, đừng ra vẻ giận hờn chứ.

➥ Xem đầy đủ danh sách: mẫu câu có từ “ra vẻ“