Ruột già là gì

Ruột già là gì? Từ “ruột già” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “ruột già” trong Từ Điển Tiếng Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “ruột già” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ ruột già trong Tiếng Việt

ruot gia- dt Khúc ruột từ ruột non bên phải, bắt ngang qua bụng rồi xuống hậu môn |+ Đoạn cuối của ruột già được gọi là trực tràng.

Các từ liên quan khác

Các từ ghép với từ "ruột" và từ "già"

Đặt câu với từ ruột già

Bạn cần đặt câu với từ ruột già, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu chọn lọc dưới đây nhé.
  •   Soi ruột già đi.
  •   Soi ruột già.
  •   Như máu mủ ruột già.
  •   Ta phải soi ruột già.
  •   Khí ở trong ruột già.
  •   Không phải ung thư ruột già.
  •   Tách nhau thai từ thành ruột già.
  •   Tôi tí nữa thì bắt soi ruột già.
  •   Anh phải cho bệnh nhân thuốc an thần khi soi ruột già.
  •   Bên trong của ruột thừa hình thành một túi thông đến ruột già .
  •   Dựa theo tuổi và tiền sử bệnh gia đình, tôi nghĩ là ruột già.
  •   Ta sinh thiết ruột già, nhưng nó vẫn chưa tới đường dạ dày-ruột.
  •   Như vậy thức ăn thực chất là chất lỏng trước khi đến ruột già.
  •   Tình trạng xảy ra khi không đủ chất lỏng được hấp thụ bởi ruột già.
  •   Vậy là cô ta bị rối loạn đông máu hoặc có u ở ruột già.

➥ Xem đầy đủ danh sách: mẫu câu có từ “ruột già“