Ruột non là gì

Ruột non là gì? Từ “ruột non” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “ruột non” trong Từ Điển Tiếng Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “ruột non” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ ruột non trong Tiếng Việt

ruot non- Khúc ruột bé và dài từ dạ dày đến đầu ruột già.

Các từ liên quan khác

Các từ ghép với từ "ruột" và từ "non"

Đặt câu với từ ruột non

Bạn cần đặt câu với từ ruột non, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu chọn lọc dưới đây nhé.
  •   Tắc ruột non cục bộ.
  •   Ruột non không có gì.
  •   Tá tràng là một phần ngắn của ruột non nằm giữa dạ dày và phần còn lại của ruột non.
  •   Họ tự mổ ruột non của chính mình.
  •   Không có biểu hiện qua da và ruột non.
  •   Aspartame được thủy phân nhanh chóng trong ruột non.
  •   95% sự hấp thụ các chất dinh dưỡng xảy ra trong ruột non.
  •   Trong ruột non, protein ATP7A giúp kiểm soát sự hấp thu đồng từ thực phẩm.
  •   Viêm thường xuất hiện ở các phần của ruột chay, vùng giữa của ruột non.
  •   Khi ở trong ruột non, enzyme enteropeptidase hoạt hóa trypsinogen thành trypsin bằng phân tách protein.
  •   Đối tượng là người và lợn (ký sinh ở tá tràng người và ruột non lợn).
  •   Khí này từ ruột non đi vào máu rồi vào phổi, sau đó được thở ra.
  •   Và vòng bọc dương vật làm từ ruột non dê, đã được sử dụng khoảng 1200AD.
  •   Khoảng 50% lượng cholesterol bài tiết được tái hấp thu ở ruột non vào hệ tuần hoàn.
  •   Rồi những mảnh đã nghiền đi vào ruột non của bạn nơi chúng bị vỡ nhỏ hơn nữa.

➥ Xem đầy đủ danh sách: mẫu câu có từ “ruột non“