Sóng là gì?

Sóng là gì? Từ “sóng” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “sóng” trong Từ Điển Tiếng Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “sóng” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ sóng trong Tiếng Việt

song- 1 I d. 1 Hiện tượng mặt nước dao động, dâng lên hạ xuống trông tựa như đang di chuyển, chủ yếu do gió gây nên. Mặt hồ gợn sóng. 2 Hiện tượng cả một khối lớn vận động, di chuyển trên một phạm vi rộng theo kiểu làn sóng. Sóng người trùng điệp. Sóng lúa nhấp nhô. Làn sóng đấu tranh (b.). 3 (chm.). Dao động truyền đi trong một môi trường. Sóng âm*. Sóng vô tuyến điện.
- II đg. (id.). Sánh ra. Bưng bát nước đầy mà không để ra một giọt.
- 2 đg. (id.). Sánh cho ngang, cho bằng với nhau. Sóng hàng cùng đi. Sóng hai vạt áo cho cân.
- 3 t. (id.). (Vật hình sợi) trơn, óng, không rối. Chỉ sóng. Tóc sóng mượt.

Đặt câu với từ sóng

Bạn cần đặt câu với từ sóng, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu chọn lọc dưới đây nhé.
  •   Động Đất Cảnh Báo Sớm (Nhật) Sóng Lamb Sóng love Sóng bề mặt ^ Milsom, J. (2003).
  •   Sóng FM là một loại sóng trộn của hai sóng, sóng âm và sóng dẫn, có cùng cường độ nhưng khác tần số.
  •   Sóng 3 không thể là ngắn nhất của các sóng vận động (các sóng 1, 3 và 5).
  •   Tuy nhiên, sự di chuyển của hạt trong sóng mặt lớn hơn sóng khối, vậy nên sóng mặt sóng có xu hướng gây nhiều thiệt hại.
  •   Elastic waves Sóng địa chấn Động đất Sóng điện từ
  •   Sóng Love di chuyển với tốc độ thấp hơn hơn sóng P - S, nhưng nhanh hơn sóng Rayleigh.
  •   Sóng Radio.
  •   Gợn sóng?
  •   Sóng vỗ
  •   Sóng nổ.
  •   Lượn sóng.
  •   Sóng âm.
  •   Sóng Nhiệt.
  •   Sóng cơ học lượng tử của Schrödinger khác về mặt khái niệm với sóng vật lý thông thường như là sóng mặt nước hay là sóng âm thanh.
  •   Khi thổi sóng vào đuôi thuyền, ngọn gió tạo nên sóng đuổi.
  •   Sóng lan nhanh hơn sóng Rayleigh một chút, vào khoảng 90% tốc độ sóng S, và có biên độ lớn nhất.
  •   ( Tiếng sóng âm )
  •   Không có sóng.
  •   Các bước sóng.
  •   Sóng điện từ?
  •   Bị Sóng Vỗ
  •   SÓNG VÔ TUYẾN
  •   Những gợn sóng.
  •   Các sóng chỉ lệch pha nhau đối với từng bước sóng một, mà người ta có thể chọn sóng ở giữa miền phổ khả kiến, trong bước sóng khoảng 550 nm.
  •   Sóng hình tròn
  •   Làn sóng bạc
  •   Làn sóng mới.
  •   Một gợn sóng.
  •   Một gợn sóng
  •   Nhưng có khi lại là một làn Sóng khác, làn Sóng Công lý.
  •   Khi gió thổi sóng tạt qua mạn thuyền, thì đó là sóng hông.
  •   Thuyết tương đối rộng tiên đoán sóng hấp dẫn là loại sóng ngang.
  •   Sóng vô tuyến có bước sóng dài, khiến độ phân giải kém đi.
  •   Ở đây tôi sẽ bỏ bước sóng đôi và tăng bước sóng đơn.
  •   Các chấn thương chính là do sóng quá áp, hoặc sóng xung kích.
  •   Giải thích Trong vật lý, tín hiệu thường là sóng, chẳng hạn như sóng điện từ, dao động ngẫu nhiên, hoặc sóng âm.
  •   Không có tín hiệu nhiệt, không có sóng điện, cả sóng radio cũng không.
  •   Khi vào bờ, tốc độ sóng giảm và biên độ sóng được tăng lên.
  •   Máy phân tích sóng.
  •   Sóng siêu âm đấy.
  •   Lướt sóng rất vui.
  •   Ba đường gợn sóng..
  •   Các số từ dãy Fibonacci xuất hiện nhiều lần trong các cấu trúc sóng Elliott, bao gồm cả sóng vận động (1, 3, 5), một chu kỳ đầy đủ đơn (8 sóng), các hình mẫu vận động (89 sóng) và điều chỉnh (55 sóng) hoàn chỉnh.
  •   Sóng cao như núi.
  •   Em muốn lướt sóng.
  •   Sóng U nổi trội.
  •   Bước sóng là 0.2m.
  •   Nước, gió và sóng
  •   “Sóng nhiệt không đến”.
  •   Sau đó ông đề xuất các phương trình mô tả sóng ánh sáng và sóng vô tuyến như sóng điện từ truyền trong không gian.
  •   Máy phát sóng radio.

Các từ liên quan khác

Các từ ghép với từ "sóng"