Sóng thần là gì?

Sóng thần là gì? Từ “sóng thần” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “sóng thần” trong Từ Điển Tiếng Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “sóng thần” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ sóng thần trong Tiếng Việt

song than- (địa) Hiện tượng nước biển rút ra khơi rồi trở lại bờ với tốc độ 500 đến 800 ki-lô-mét mỗi giờ, thành những sóng lớn, cao 20 đến 30 mét, gây nên những tác hại lớn.

Đặt câu với từ sóng thần

Bạn cần đặt câu với từ sóng thần, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu chọn lọc dưới đây nhé.
  •   Có sóng thần phía trước....
  •   Ngày xảy ra sóng thần, anh chịu trách nhiệm đóng chặt cửa chắn sóng thần.
  •   Đúng, một bộ phần phất sóng thần kinh.
  •   Có một cơn sóng thần từ phía đông.
  •   Phát thanh viên 8: Cảnh báo sóng thần.
  •   Trong lịch sử các trận sóng thần (tsunami) đã ghi chép lại, biển Bali là nơi hứng chịu một vài trận sóng thần.
  •   Cảnh điêu tàn ở Gizo sau cơn sóng thần
  •   Sóng thần nuốt hết nhà này đến nhà khác.
  •   Chúng là nguyên nhân hàng đầu của sóng thần.
  •   Có một cơn sóng thần đang hướng về thành phố.
  •   Cơn sóng thần giết nhiều người hơn trận động đất.
  •   Tuy nhiên, sóng thần xảy ra cao hơn dự kiến.
  •   Cảnh báo sóng thần được hủy bỏ lúc 17:37.
  •   Sóng thần chưa bao giờ đến tận vùng đất này”.
  •   Trung tâm cảnh báo sóng thần Thái Bình Dương đã đưa ra cảnh báo sóng thần sau chấn động, nhưng đã hủy bỏ cảnh báo ngay sau đó.
  •   Từ đó, họ thấy sóng thần nuốt chửng toàn khu vực.
  •   Sóng thần cao khoảng 3 m (10 ft) ập đến hòn đảo.
  •   Sóng thần cũng gây một số thiệt hại tại Hawaii Nhật Bản.
  •   Anh có bằng chứng cho thấy sóng thần sẽ ập đến không?
  •   Sóng thần chết người ập vào các hòn đảo miền tây Indonesia
  •   Bụng hoặc đỉnh của sóng thần có thể đến bờ biển trước.
  •   Mọi người đang di tản khi sóng thần đập vào bờ biển
  •   Đây là 2 tài khoản blog về sóng thần ở châu Á
  •   Một cảnh báo sóng thần đã được ban hành ở Palu và Donggala.
  •   Trận động đất và sóng thần đã gây mức thương vong nặng nề.
  •   Đầu năm nay Nhật Bản bị động đất và sóng thần tàn phá .
  •   Sẽ có nhiều người chết hơn cả trong cơn sóng thần tại Srilanka."
  •   Cook về các trẻ em Samoa trốn chạy cơn sóng thần (trang 83).
  •   Họ nói là có một cơn sóng thần sắp đổ bộ vào Hàn Quốc
  •   Những đợt sóng thần đã làm lụt lội nhiều vùng ở Hạ Uy Di.
  •   Hy vọng thấy người sống sót sau đợt sóng thần ở Indonesia tan biến
  •   Một trận sóng thần có thể có tốc độ lên đến 800 km giờ .
  •   Hòn đảo bị hủy diệt bởi một cơn sóng thần cách đây 2 năm.
  •   Cái ngày sau cơn sóng thần, có một người phụ nữ tên là Medina.
  •   Động đất ở In-đô-nê-xi-a dẫn đến cảnh báo sóng thần
  •   Sóng thần có thể di chuyển đến 700 km / giờ 700 km / giờ ư?
  •   Do những cơn bão biển dữ dội hay thảm họa khác như sóng thần.
  •   Dấu hiệu cảnh báo đầu tiên về sóng thần chính là trận động đất.
  •   Các quan chức đã dở bỏ cảnh báo sóng thần hai giờ sau đó .
  •   Một trận động đất sóng thần gây ra một cơn sóng thần có độ lớn lớn hơn nhiều so với đọ lớn của trận động đất được đo bằng sóng địa chấn có chu kỳ ngắn.
  •   Từ radio trong xe, tôi nghe tin sóng thần đã đến thành phố gần đó.
  •   Dự đoán sóng thần sẽ vào sâu trong lục địa ở tất cả các châu.
  •   Chúa không chịu trách nhiệm cho trận sóng thần, và cũng không kiểm soát nó.
  •   Tuy nhiên, thảm họa sóng thần làm giảm đáng kể bạo lực ở miền Bắc.
  •   Hãy nhìn vào cách chúng ta phản ứng với sóng thần - thật đầy cảm hứng.
  •   Cũng giống như sóng thần, động đất và những thiên tai khác " tuyệt vời " vậy.
  •   Ban đầu, có lo ngại rằng trận động đất cũng sẽ dẫn đến sóng thần.
  •   Động đất và sóng thần đã làm 13.538 người và 14.589 người khác mất tích .
  •   Một trận sóng thần cao kỷ lục đã tân công đảo Ishigaki vào năm 1771.
  •   Một cơn sóng thần lớn xảy ra ở đây, lớn nhất từng được ghi nhận.
  •   Tác động của sóng thần cũng chạm đến bờ biển phía Tây của Hoa Kỳ.

Các từ liên quan khác

Các từ ghép với từ "sóng" và từ "thần"