Sứa là gì

Sứa là gì? Từ “sứa” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “sứa” trong Từ Điển Tiếng Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “sứa” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ sứa trong Tiếng Việt

sua- 1 dt. Loại động vật không xương, sống ở biển, mình như cái tán, có nhiều tua, thịt bùng nhùng như keo, trong suốt, ăn được.|- 2 dt. Nhạc khí gồm hai miếng gỗ hơi cong dùng để gõ nhịp|+ gõ sứa nhịp sứa.|- 3 đgt., đphg (Trẻ con) trớ|+ Em bé bú nhiều nên sứa.

Các từ liên quan khác

Các từ ghép với từ "sứa"

Từ ghép với từ "sứa"

➥ Xem đầy đủ danh sách từ ghép với từ “sứa“

Đặt câu với từ sứa

Bạn cần đặt câu với từ sứa, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu chọn lọc dưới đây nhé.
  •   Trong nước thì đầy sứa.
  •   Anh hùng diệt sứa!
  •   Con sứa chích tớ!
  •   Bạn và đàn sứa.
  •   Chích đau như sứa vậy.
  •   Một con sứa.
  •   Chúng tôi gọi nó là sứa điện.
  •   Tại Trung Quốc, Randy chụp một chợ sứa.
  •   Hệ thống đẩy tới của con sứa
  •   Và vùng biển chứa đầy những con sứa không tốt cho các sinh vật khác sống dưới biển, trừ phi bạn ăn sứa.
  •   Và ngay trước mặt là một con sứa điện.
  •   Và một loài ham ăn háo hức khởi đầu cuộc tấn công lén lút vào con sứa nhỏ bé tội nghiệp này, loài sứa buồm.
  •   Các planula sẽ lại phát triển thành các chồi sứa (polyp).
  •   Tôi đưa bản giới thiệu, và chiếu cảnh đàn sứa.
  •   Lí do mà con sứa điện làm mồi nhử không phải vì mực ống khổng lồ thích ăn sứa, mà vì con sứa chỉ tạo ra ánh sáng này khi nó sắp bị 1 sinh vật ăn thịt ăn vì hi vọng thoát duy nhất của nó

➥ Xem đầy đủ danh sách: mẫu câu có từ “sứa“