San hô là gì?

San hô là gì? Từ “san hô” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “san hô” trong Từ Điển Tiếng Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “san hô” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ san hô trong Tiếng Việt

san ho- d. Động vật ruột khoang sống ở biển nhiệt đới, có bộ xương đá vôi dạng cánh hoa, nhiều màu sắc.

Đặt câu với từ san hô

Bạn cần đặt câu với từ san hô, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu chọn lọc dưới đây nhé.
  •   Coi chừng san hô
  •   Chúng tôi đang tìm san hô, rặng san hô sâu dưới biển.
  •   Ám tiêu Rạn san hô Đảo san hô ^ “How Do Coral Reefs Form?” (bằng tiếng Anh).
  •   Đỏ như san hô nhạtcolor
  •   Bên phải, là san hô.
  •   Có, các rạn san hô.
  •   Barbuda là một đảo san hô.
  •   Cách rạn san hô bao xa?
  •   San hô sừng hươu tạo thành hình.
  •   Và tảo cung cấp cho san hô đường và san hô cho tảo chất dinh dưỡng và sự bảo vệ.
  •   Đó là san hô vàng, một bụi.
  •   Rạn san hô là những nông dân.
  •   "Cây trúc đào như san hô đỏ
  •   Chú cá hề ở bãi san hô
  •   Chú cá hề ở bãi san hô.
  •   Nói chung, san hô là nơi trú ẩn cho cá và nhiều loài chỉ tồn tại được nếu có san hô.
  •   Chúng tôi đang đan 1 rạn san hô.
  •   Trên các rạn san hô là bờ cát.
  •   Rạn san hô là những nhà hóa học.
  •   Không ai được ra khỏi rạn san hô.
  •   Rặng san hô Ningaloo là một rặng san hô nằm ở bờ tây Úc, cự ly khoảng 1200 km về phía bắc Perth.
  •   San hô sừng dao động cùng sóng biển.
  •   Cháu đã đi xa khỏi rạn san hô rồi.
  •   Ngoài rạn san hô kia có nhiều cá hơn.
  •   Nhưng chúng tôi không bán các rạn san hô.
  •   "Thế bất nào lại đi móc hình san hô?"
  •   Maldives có 19 rạn san hô vòng hành chính.
  •   Và chúng có thể thấy một cái đầu san hô cách khoảng 10 feet và bắt đầu di chuyển về phía cái đầu san hô.
  •   Đây là một mẫu san hô ở vùng biển lạnh.
  •   Hay làm thế nào ngăn bệnh san hô lan tràn?
  •   Tảo san hô góp thêm màu tím vào bức họa.
  •   Chúng ta có đại dương và những rặng san hô.
  •   Dải đá ngầm san hô ở bờ biển phía bắc Jamaica có vài phần trăm san hô sống bao phủ và nhiều tảo biển và bùn.
  •   Khi nó nhai ngấu nghiến loài thực vật thủy sinh và những san hô chết có tảo bao phủ, nó cũng làm san hô được sạch.
  •   Nó là quốc đảo san hô lớn nhất thế giới.
  •   Đảo san hô này không có hoạt động kinh tế.
  •   Barabattoia amicorum là một loài san hô trong họ Faviidae.
  •   Bạn có thể thấy rặng san hô kẹo cao su.
  •   Ông lập luận rằng khi mặt đất nhô lên thì những biển đảo chìm xuống và các bãi san hô hình thành nên các vòng san hô.
  •   Tuy chỉ bao phủ 1,6% diện tích biển của hành tinh, vùng Tam giác San Hô tồn tại 76% loài san hô đã biết trên thế giới.
  •   Tam giác San Hô là tiêu điểm đa dạng sinh học của không chỉ san hô và cá mà còn của nhiều sinh vật biển khác nữa.
  •   Đó là những thứ trông giống xúc tu của san hô.
  •   Rất nhiều vụ việc như thế đang xảy ra ở Rặng San hô Đại Bảo Tiều cụ thể hơn là các rặng san hô trên toàn thế giới.
  •   Càng đến gần cá vẹt, vừa ngắm vừa nghe chúng nhóp nhép nhai san hô, là điều mà những người quan sát dải san hô sẽ nhớ mãi.
  •   Họ san hô này có khả năng thay đổi giới tính.
  •   San hô đỏ rất có giá trị trong thời Kinh Thánh.
  •   Sao không đục 1 rặng san hô từ đá hoa cương?
  •   11 Bởi lẽ sự khôn ngoan tốt hơn cả san hô,*
  •   Rất khó xảy ra việc Joe sẽ nhảy vào một rặng san hô nguyên sơ, với nhiều san hô, cá mập, cá sấu hải ngưu, cá mú, rùa, v.v...
  •   Đây là cái cách mà chúng tôi lấy mẫu san hô
  •   Những người Chicago đã làm được rặng san hô của mình.

Các từ liên quan khác

Các từ ghép với từ "san" và từ "hô"