Tàu ngầm là gì?

Tàu ngầm là gì? Từ “tàu ngầm” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “tàu ngầm” trong Từ Điển Tiếng Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “tàu ngầm” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ tàu ngầm trong Tiếng Việt

tau ngam- d. Tàu biển có thể chạy dưới mặt nước.

Đặt câu với từ tàu ngầm

Bạn cần đặt câu với từ tàu ngầm, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu chọn lọc dưới đây nhé.
  •   Đội tàu ngầm đức
  •   Cô chủ yếu được sử dụng làm tàu chiến Tàu ngầm chống tàu ngầm.
  •   Sau đó trang bị cho tàu ngầm Đề án 651 và tàu ngầm Đề án 675.
  •   Tôi không làm dưới tàu ngầm.
  •   Chúng có thể làm tàu ngầm
  •   Ông trở thành một phó chỉ huy tàu ngầm vào năm 1971, và chỉ huy tàu ngầm năm 1975.
  •   Tàu ngầm có ngư lôi đúng không?
  •   Chỉ huy của tiểu đội tàu ngầm đã quyết định tấn công cảng bằng các tàu ngầm loại nhỏ vào đêm tới.
  •   Lớp tàu ngầm này là loại tàu ngầm đầu tiên do Nhật Bản đóng từ sau chiến tranh thế giới thứ hai.
  •   Người ta gọi nó là tàu ngầm sống.
  •   Sau đó, họ cài lại vào tàu ngầm.
  •   Làm cách này chúng có tàu ngầm nhỉ?
  •   Tàu ngầm của họ đã bị mắc cạn.
  •   Xác định lại mục tiêu tàu ngầm Joe.
  •   Năm 1920, hải quân Nhật Bản thành lập căn cứ tàu ngầm chính và trường huấn luyện chiến tranh tàu ngầm ở Kure.
  •   Các tàu ngầm Klasse XXI và Klasse XXIII đã làm nên một cuộc cách mạng trong việc thiết kế tàu ngầm sau chiến tranh.
  •   Ông được bổ nhiêm vào đội tàu ngầm của Hạm đội Biển Đen và là phó chỉ huy của tàu ngầm lớp AG A2.
  •   Anh sẽ là sĩ quan vận hành trên tàu ngầm đầu tiên thuộc lớp tàu ngầm tấn công thế hệ mới của hải quân”.
  •   Cảm ơn Chúa đã ban cho đường tàu ngầm
  •   Đô đốc Hargreaves Sĩ Quan cầm cờ, tàu ngầm....
  •   Titan được dùng để làm tàu ngầm hạt nhân.
  •   ARA San Juan (S-42) là một tàu ngầm chạy điện-diesel đang hoạt động trong Hải quân Argentina thuộc Lực lượng Tàu ngầm Argentina.
  •   Các nghiên cứu để làm giảm tiếng ồn khi hoạt động của loại tàu ngầm này đã được ứng dụng cho tàu ngầm Proyekta 941 Akula.
  •   Chắc là hắn sẽ tìm cách trở lại tàu ngầm.
  •   Ông từng đảm nhiệm chức vụ Hạm trưởng tàu ngầm.
  •   Tàu ngầm lớp Kairyu, khoảng 250 tàu (dự định 750).
  •   Chúng tôi không cần một sĩ quan tàu ngầm nữa.
  •   Shaw đang hấp thụ năng lượng từ chiếc tàu ngầm.
  •   Các tàu ngầm phóng ngư lôi và đánh đắm tàu địch.
  •   Năm 1970, ông được bổ nhiệm làm thuyền trưởng tàu ngầm.
  •   Liệu cái đó có làm chìm dc # chiếc tàu ngầm ko?
  •   Tôi có thể yêu cầu một tàu ngầm và lấy nó.
  •   Tôi làm việc trên một chiếc tàu ngầm gần 30 năm.
  •   Chỉ huy tàu ngầm số 1 ở đội tàu biển Baltic
  •   " Tàu ngầm " của tao sẽ xé toạc Malena ra làm đôi
  •   Để diệt tàu ngầm vũ khí chính cũng là ngư lôi.
  •   Tàu ngầm Potempkin biến mất không để lại dấu vết gì?
  •   Hẻm núi tàu ngầm Carmel nằm ngay phía bắc Point Lobos.
  •   Thuyền trưởng, tàu ngầm chiếm một nửa đáy đại dương mà.
  •   Chiếc tàu ngầm tìm cách lẻn vào bên trong cảng bằng cách bám theo chiếc tàu chở hàng Antares đi qua lưới chống tàu ngầm ở lối ra vào cảng.
  •   Khi Thế Chiến thứ 1 bắt đầu, tàu ngầm không được coi trọng mấy, nhưng cuối Thế Chiến thứ II, tàu ngầm đã đánh chìm hơn mười ngàn tàu khác.
  •   Tên lửa đạn đạo phóng từ tàu ngầm (tiếng Anh: submarine-launched ballistic missile, viết tắt:SLBM) là một tên lửa đạn đạo có khả năng được phóng từ tàu ngầm.
  •   Tổn thất của Nhật, 130 tàu ngầm, thậm chí còn cao hơn.
  •   Chúng ta mất liên lạc với tàu ngầm Trident và cả Polaris.
  •   Tôi nghĩ không ai trong số các anh biết lái tàu ngầm?
  •   Ka-27 nguyên bản là máy bay trực thăng chống tàu ngầm.
  •   Các tàu ngầm này đã làm nhiệm vụ cuối cùng năm 2010.
  •   Thông báo cho mọi tàu, tàu ngầm và tuần tiễu trên không.
  •   Mẫu phóng từ phóng từ tàu ngầm đã sẵn sàng để thử nghiệm.
  •   Mấy gã đó cần gì ở chiếc tàu ngầm đã 70 năm tuổi?
  •   Chiếc tàu ngầm bị mất tích có 16 phi đạn Polaris trên tàu

Các từ liên quan khác

Các từ ghép với từ "tàu" và từ "ngầm"