Tù và là gì?

Tù và là gì? Từ “tù và” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “tù và” trong Từ Điển Tiếng Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “tù và” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ tù và trong Tiếng Việt

Danh từ:

Tù và: (Khẩu ngữ) Là dạ dày ếch dùng làm món ăn.

Ngoài ra, Tù và còn được hiểu là Dụng cụ để báo hiệu ở nông thôn thời trước, làm bằng sừng trâu, bò hoặc vỏ ốc, dùng hơi để thổi, tiếng vang xa. Thổi tù và. Hồi tù và rúc lên.

Tù và thời cổ được dùng trong chiến tranh để đốc thúc tinh thần quân sĩ bởi tiếng kêu ù ù đinh tai nhức óc của nó và uy hiếp tin thần của đối phương.

Tù và còn là nhạc cụ truyền thống của một số dân tộc. Tại Việt Nam, tù và là dụng cụ để báo hiệu ở làng quê, vùng nông thôn. Những người thổi tù và thường tự nguyện và hầu như không có phụ cấp gì, chính vì vậy có câu tục ngữ: "Ăn cơm nhà, vác tù và hàng tổng" hàm ý tốn công mà không được lợi lộc gì.

Đặt câu với từ tù và

Bạn cần đặt câu với từ tù và, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu chọn lọc dưới đây nhé.
  •   Nhà tù và bóng bầu dục
  •   Bị tù và đày ải
  •   Các nhà tù và trại tập trung
  •   Hồi tù và xưa kia đâu rồi?
  •   Còn nghe tiếng tù và đến chừng nào?
  •   Ở đến lúc mãn hạn tù và về nhà
  •   25 Khi tù và thổi, nó nói: ‘A ha!’,
  •   Nghe tiếng gì đó giống tiếng thổi tù và.
  •   Không, hắn bị tù và vĩnh viễn mất việc làm!
  •   Họ bị đưa đến Tokyo cầm tù và xét sử.
  •   Giô-sép bị bỏ tù và phải chịu xiềng xích.
  •   Nơi cư trú sinh sản thường là ao tù và suối.
  •   Họ còn nghe tiếng sấm rền và tiếng tù và nữa.
  •   Anh có phiền nếu tôi bú tù và của anh không? "
  •   Tôi là 1 tên tù và tôi cần phải thoát ra.
  •   Tôi xem họ bị nhốt trong tù và khóc cay mắt.
  •   Yadegar Moxammad bị bỏ tù và dân cư bị tàn sát.
  •   + 5 Khi tiếng tù và vang lên, ngay khi các con nghe tiếng tù và, thì toàn thể quân lính phải la lên một tiếng xung trận thật lớn.
  •   Chúng tôi định cướp xe chở tù và giải cứu thân phụ...
  •   Đó là tiếng tù và tìm bạn tình của lũ Phương Bắc.
  •   Tôi bị kết án bốn năm tù và mẹ bị một năm rưỡi.
  •   Severus đã bị bắt, bị cầm tù, và sau đó bị hành quyết.
  •   Họ thổi tù và,+ đập bể những bình lớn đang cầm trong tay.
  •   Bố bị cầm tù và bố cần con tiếp tục giúp đỡ bố.
  •   9 Lực lượng chiến đấu đi trước các thầy tế lễ, tức những người thổi tù và, còn hậu quân theo sau Hòm Giao Ước trong khi tù và được thổi liên tục.
  •   Vào năm 1942 Ádám bị bắt bỏ tù và bị đánh đập dã man.
  •   Tinh tinh không có lò mổ và các nhà tù và trại tập trung.
  •   + 20 Cả ba đội đều thổi tù và, đập bể những cái bình lớn.
  •   Anh ta lao thẳng vào phòng giải trí của nhà tù và nổi loạn.
  •   Trong Nội chiến, nó được sử dụng làm nhà tù và kho vũ khí.
  •   Cái tù và của anh ấy trôi dọc theo sông, khoảng sáu ngày trước.
  •   Nhiều người chịu đòn vọt, đánh đập, bỏ tù và thậm chí bị giết nữa.
  •   Hắn gây náo loạn trong tù và thiêu cháy một nửa sân sinh hoạt chung.
  •   A-háp đã ra lệnh bỏ tù và cắt giảm khẩu phần của Mi-chê.
  •   Dù chưa được tòa xử, họ vẫn bị đánh đập, bỏ tù và cùm kẹp.
  •   Thế là hai đứa chúng tôi bị ngồi tù và bị kết án tử hình.
  •   Tử tù và sau đó là nhiều tín đồ Đấng Christ bị ném cho thú dữ.
  •   Nhân Chứng Giê-hô-va đã bị giam trong tù và trong các trại tập trung.
  •   Rồi các thầy tế lễ thổi tù và, còn quân lính dồn hết sức la lớn.
  •   Cái kết Fagin bị đưa vào tù và bị kết án treo cổ cho đến chết.
  •   Tom dành nhiều thời gian cố gắng để học cách chơi tù và của người Pháp.
  •   Vị lãnh tụ này rất tàn bạo... bỏ tù và cho chết đói người dân của họ.
  •   Có lẽ ông ấy bị bắt trong tù và mẹ anh đã hết sức chịu đựng rồi
  •   Có lẽ ông ấy bị bắt trong tù và mẹ anh đã hết sức chịu đựng rồi.
  •   Tớ làm điều này để tống một kẻ như Mossi vào tù... và ta sắp làm vậy!
  •   Hắn ta đã giam tôi và Katara vào tù và cố làm nổ tan xác bọn tôi.
  •   Ông đã ở tù và bị liệt vào hạng nguy hiểm, vì ông đã giết nhiều người.
  •   Bọn quan quyền ở Phi-líp đã đánh đòn họ, bỏ vào tù, và nhốt họ trong cùm.
  •   Cuối cùng, vào tháng 4-1948, tôi được thả khỏi trại tù và được làm việc tự do.
  •   Chúng thổi tù và, một con chó của La Mã sủa và giờ thành khốn nạn vậy đây
  •   Cũng giống như một người bị bỏ tù và không được cho biết đã vi phạm luật nào.

Các từ liên quan khác

Các từ ghép với từ "tù" và từ "và"