Thủy triều là gì?

Thủy triều là gì? Từ “thủy triều” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “thủy triều” trong Từ Điển Tiếng Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “thủy triều” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ thủy triều trong Tiếng Việt

thuy trieu- thuỷ triều dt. Hiện tượng nước biển lên xuống trong ngày, chủ yếu do sức hút của Mặt Trời, Mặt Trăng
+ theo dõi thuỷ triều.

Đặt câu với từ thủy triều

Bạn cần đặt câu với từ thủy triều, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu chọn lọc dưới đây nhé.
  •   Thủy triều đang tới.
  •   Là Thủy triều dâng
  •   Sóng thủy triều Sông thủy triều Tideway ^ a ă 121 Lincoln & Newark-on-Trent (Bản đồ).
  •   Tôi chờ thủy triều lên.
  •   Và thủy triều mạnh hơn?
  •   Sóng Kelvin Thủy triều Thuyết thủy triều ^ Desplanque, Con; Mossman, David J. (1 tháng 1 năm 2004).
  •   Như là Thủy Triều ý nhỉ?
  •   Vì thủy triều đang lên rồi.
  •   MT: Bên đây là thủy triều thấp, và bên đây là thủy triều cao, và ở giữa là mặt trăng.
  •   Chúng ta phải bắt kịp thủy triều
  •   Thủy triều sẽ lên trong tám tiếng.
  •   Rong biển dập dềnh trong thủy triều.
  •   Thủy triều sẽ không lên tới đó.
  •   Để ngày 1 tháng 5- thủy triều?
  •   Nghiên cứu toàn cầu về thủy triều cho kết quả là bảng thủy triều chung và bản đồ thủy triều cung cấp miễn phí kiến thức cho các chủ bến tàu cho tất cả thuyền trưởng.
  •   Thủy triều dâng đã đưa chúng ta qua!
  •   Thời gian và thủy triều không đợi ai.
  •   Vì thế, lực dâng (gia tốc) thủy triều do Mặt Trời chỉ bằng khoảng 45% lực dâng thủy triều do Mặt Trăng.
  •   Đây là thủy triều cao hay thấp vậy?
  •   Thủy triều tháng mười hai rút xuống thấp
  •   Có thể tạo ra điện từ thủy triều không?
  •   Mặt trăng là nguyên nhân chính tạo ra thủy triềuthủy triều đóng vai trò rất quan trọng trong hệ sinh thái trái đất.
  •   Em sẽ làm vậy cho tới khi thủy triều lên.
  •   Hoặc giương buồm khắp biển mà không có thủy triều
  •   Chúng không liên quan đến chuyển động của thủy triều.
  •   Ngày ấy, thủy triều cao gấp 1.000 lần bây giờ.
  •   Đây có một ống hút gió, dưới mức thủy triều.
  •   Thủy triều rất tốt, từng con sóng vỗ như sấm
  •   Thủy triều cũng có thể kích hoạt các trận động đất.
  •   Thủy triều thiên văn thấp nhất (LAT, Lowest astronomical tide) và Chuẩn hải đồ (CD, Chart Datum) – Thủy triều thấp nhất có thể dự đoán là xảy ra.
  •   Con sông gặp mặt nước thủy triều tại Trenton, New Jersey.
  •   Tôi nhìn thấy rất nhiều những cơn thủy triều đen tối.
  •   Lực thủy triều là tỷ lệ thuận với sự khác biệt.
  •   Từ mực nước cao nhất đến thấp nhất: Thủy triều thiên văn cao nhất (HAT, Highest astronomical tide) – Thủy triều cao nhất có thể dự đoán là xảy ra.
  •   Dù sóng thần thường được coi là sóng thủy triều, chúng thực chất lại không liên quan đến thủy triều, mà do lực hút của mặt trời và mặt trăng.
  •   Đây là tình hình hiện nay đối với năng lượng thủy triều.
  •   Tôi chỉ lên bờ hai lần mỗi ngày khi thủy triều rút.
  •   Có muốn đi xem phim mới của IMAX về thủy triều không?
  •   NGC 2207 đang trong quá trình tước thủy triều từ IC 2163.
  •   Chúng ta có thể bắt được vị trí của Thủy triều dâng
  •   Thủy triều của hai eo biển này nhanh và rất nguy hiểm.
  •   Tôi đã kiểm tra biểu đố sóng thủy triều từ chỗ vụ nổ
  •   Chúng tôi ngắm nhưng ngôi sao đang xuất hiện và thủy triều lên
  •   Nó không giống những thứ Thủy Triều Dâng có thể hack đâu Skye.
  •   Khi thủy triều gột rửa bờ cát, hãy cho con được gột sạch.
  •   Eo biển thủy triều thường xuyên thay đổi hướng dòng chảy của nó.
  •   Đồ châu báo với sức mạnh để cai trị gió và thủy triều.
  •   Tuy vậy, thủy triều đổi hướng, và lợi thế lại thuộc về nhà Minamoto.
  •   Nước hồ Thang Hen hàng ngày vẫn có 2 đợt thủy triều lên xuống.
  •   Dòng chảy được tạo ra khi thủy triều cố gắng để lấp đầy Skjerstadfjorden.
  •   Độ thay đổi thủy triều ở biển Baltic ít hơn ở biển Bắc rất nhiều.

Các từ liên quan khác

Các từ ghép với từ "thủy" và từ "triều"