Thực lực là gì

Thực lực là gì? Từ “thực lực” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “thực lực” trong Từ Điển Tiếng Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “thực lực” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ thực lực trong Tiếng Việt

thuc luc- Sức có thật |+ Quân đội có thực lực.

Các từ liên quan khác

Các từ ghép với từ "thực" và từ "lực"

Đặt câu với từ thực lực

Bạn cần đặt câu với từ thực lực, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu chọn lọc dưới đây nhé.
  •   Cả thực lực lẫn mưu mô đều rất đáng sợ.
  •   Thực lực của cậu vẫn như xưa.
  •   Nó muốn chúng ta dồn hết thực lực vào trận chiến.
  •   Không có thực lực mà đòi tham gia thi thố gì chứ?
  •   Một số sư đoàn Đức rơi rụng chỉ còn 50% thực lực.
  •   Charlie, hãy thuyết phục khách hàng bằng thực lực của chúng ta
  •   Mỗi phe phái đều có thực lực riêng biệt gọi là "Civ Power".
  •   Tuy nhiên, hoạt động cũng không còn thực lực như thời kỳ đầu nữa.
  •   Xem ra đạo diễn Park cũng công nhận tôi là đạo diễn có thực lực.
  •   Phải, tôi không thể chờ để chứng tỏ thực lực bản thân trên chiến trường.
  •   Dù thực lực của Waya cao hơn nhưng lại luôn thua khi đấu với Fuku.
  •   Từ đó nhà Minh không còn đủ thực lực chống quân Thanh phía đông bắc nữa.
  •   Đến đầu năm 1821, tổ chức này đã đủ thực lực để phát động một cuộc cách mạng.
  •   Chúng ta càng phải nhanh chóng ra tay để cho thiên hạ biết được thực lực của chúng ta
  •   Nó làm tôi hãnh diện khi biết những người lính... có thực lực sẽ dẫn đầu trận chiến ngày mai.

➥ Xem đầy đủ danh sách: mẫu câu có từ “thực lực“