Trầu cau là gì

Trầu cau là gì? Từ “trầu cau” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “trầu cau” trong Từ Điển Tiếng Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “trầu cau” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ trầu cau trong Tiếng Việt

trau cau- 1. Trầu và cau nói chung. 2. Đồ dẫn cưới (cũ) |+ Chia trầu cau.

Các từ liên quan khác

Các từ ghép với từ "trầu" và từ "cau"

Từ ghép với từ "trầu"

➥ Xem đầy đủ danh sách từ ghép với từ “trầu“

Từ ghép với từ "cau"

➥ Xem đầy đủ danh sách từ ghép với từ “cau“

Đặt câu với từ trầu cau

Bạn cần đặt câu với từ trầu cau, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu chọn lọc dưới đây nhé.
  •   Vậy trầu cau là gì?
  •   Trầu cau là gì?
  •   Và trầu cau Bà Điểm ngon có tiếng.
  •   Thông thường ông rất thích dùng trầu cau, không hút thuốc lá.
  •   Lễ giạm Lễ vật Trầu cau Lễ cưới người Việt
  •   Trên thế giới, việc bán trầu cau mang lại hàng tỉ đô-la.
  •   Liệu có đúng không khi tôi dùng và bán trầu cau dù biết điều này gây hại?
  •   Đám cưới ngày nay vẫn còn dùng cơi khi bày trầu cau làm sính lễ rước dâu.
  •   Miếng trầu cau kích thích việc tiết nước bọt, làm cho nước bọt có màu đỏ như máu.
  •   Cũng thế, để tiêu khiển có lẽ họ hút thuốc “ma túy” hay thuốc lá, trong khi những người khác thì lại nhai trầu cau.
  •   Qua việc học hỏi Kinh-thánh họ biết được rằng tín đồ đấng Christ phải tẩy sạch hết “mọi sự dơ-bẩn phần xác-thịt và phần thần-linh” bằng cách tránh những tật xấu như hút thuốc lá, lạm dụng ma túy, và nhai trầu cau và cũng không xúi giục người khác có những tật xấu như thế (II Cô-rinh-tô 7:1).

➥ Xem đầy đủ danh sách: mẫu câu có từ “trầu cau“