Trống là gì?

Trống là gì? Từ “trống” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “trống” trong Từ Điển Tiếng Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “trống” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ trống trong Tiếng Việt

trong- d. Thùng rỗng hai đầu căng da, đánh kêu thành tiếng
+ Trống báo động. Đánh trống bỏ dùi. Khởi xướng lên một việc mà không làm cho xong, do thiếu tinh thần trách nhiệm.
- t. Cg. Sống. Thuộc giống đực của loài cầm
+ Gà trống.
- t. Rỗng ở bên trong, không có gì
+ Vườn không nhà trống.

Đặt câu với từ trống

Bạn cần đặt câu với từ trống, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu chọn lọc dưới đây nhé.
  •   Những chiếc ghế trống trên chiếc bàn trống,
  •   Trống diễn tấu trong một dàn trống.
  •   Dòng văn bản trống thể hiện một chuỗi trống.
  •   Sảnh trống.
  •   ( Tiếng trống )
  •   Gióng trống!
  •   Khoảng trống
  •   Hình trống.
  •   Nghịch đảo của chuỗi trống cũng là một chuỗi trống.
  •   Giường trống không.
  •   Nhà bếp, trống.
  •   Tầng trệt trống.
  •   Một khoảng trống.
  •   Đó là một băng trống rỗng, một băng gắn liền nhưng khá trống.
  •   Cử động tạo ra khoảng trống, và khoảng trống sẽ làm em chìm.
  •   Ổ đạn trống.
  •   Phía Bắc trống.
  •   Ờ, trống trơn.
  •   Thêm khoảng trống
  •   Đánh trống đi!
  •   Mộ trống rỗng!
  •   Jim Keltner – trống.
  •   Ghế đang trống.
  •   Con gà trống.
  •   Nó trống trơn
  •   Còn chú gà trống?
  •   Điền vào chỗ trống.
  •   Mấy người đánh trống.
  •   [ con gà trống quạ ]
  •   Mặt sau để trống.
  •   Bộ trống tốt quá.
  •   Rất nhiều chỗ trống.
  •   Ngôi mộ trống không
  •   Tiếng trống rộn rã.
  •   Chiều rộng & khoảng trống
  •   Có hai ghế trống.
  •   Nước sốt Gà trống.
  •   Nhạc công, gióng trống!
  •   1 bãi đất trống.
  •   Tới khu đất trống!
  •   Làm trống tâm trí!
  •   Không, là đánh trống.
  •   Gà mái - Gà trống
  •   Mặc dù nhỏ, gà trống rất hung hăng đối với những con gà trống khác.
  •   Âm phủ trống rỗng!
  •   Lấp chỗ trống đi.
  •   Két sắt trống rỗng.
  •   (Tiếng trống và chuông)
  •   Đánh trống báo động
  •   Tôi không cần những cái que trống; tôi không được phép sử dụng que trống.
  •   Xe có vẻ bỏ trống.

Các từ liên quan khác

Các từ ghép với từ "trống"