Tuần trăng mật là gì

Tuần trăng mật là gì? Từ “tuần trăng mật” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “tuần trăng mật” trong Từ Điển Tiếng Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “tuần trăng mật” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ tuần trăng mật trong Tiếng Việt

tuan trang mat- X. Trăng mật.

Các từ liên quan khác

Các từ ghép với từ "tuần" và từ "trăng"

Đặt câu với từ tuần trăng mật

Bạn cần đặt câu với từ tuần trăng mật, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu chọn lọc dưới đây nhé.
  •   Còn tuần trăng mật thì sao?
  •   Tuần trăng mật sẽ không là tuần trăng mật nếu không có mais tais.
  •   Viêm bàng quang tuần trăng mật
  •   Tuần trăng mật và ánh đèn đêm
  •   Giai nhân tuần trăng mật, Nữ thần ơi!
  •   không chỉ các người có tuần trăng mật mà!
  •   Tuần trăng mật đó diễn ra thế nào Dom?
  •   Tôi đang tính đến việc đi nghỉ tuần trăng mật.
  •   E rằng tuần trăng mật sẽ phải chờ thôi, Số 1.
  •   Tuần trăng mật: chỉ những ngày đầu tiên sau hôn lễ.
  •   Cậu đáng lý phải đi hưởng tuần trăng mật chứ, Gryff.
  •   Tôi mời họ làm cho tuần trăng mật đầu tiên của họ kéo dài 50 năm; rồi, sau 50 năm, bắt đầu tuần trăng mật thứ nhì của họ.
  •   Có muốn cho chúng tôi thuê để hưởng tuần trăng mật không?
  •   Tôi xin lỗi khi đã cắt tuần trăng mật của anh Golov.
  •   Rồi mình đi hưởng tuần trăng mật, thật còn tuyệt hơn nữa.

➥ Xem đầy đủ danh sách: mẫu câu có từ “tuần trăng mật“