Vịnh là gì

Vịnh là gì? Từ “vịnh” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “vịnh” trong Từ Điển Tiếng Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “vịnh” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ vịnh trong Tiếng Việt

vinh- 1 đgt. Làm thơ về phong cảnh hoặc sự vật nào đó |+ vịnh cảnh vịnh nguyệt.|- 2 dt. Vũng biển ăn hõm vào đất liền|+ Vịnh Bắc Bộ.

Các từ liên quan khác

Các từ ghép với từ "vịnh"

Từ ghép với từ "vịnh"

➥ Xem đầy đủ danh sách từ ghép với từ “vịnh“

Đặt câu với từ vịnh

Bạn cần đặt câu với từ vịnh, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu chọn lọc dưới đây nhé.
  •   Bán đảo này ngăn cách vịnh Napoli với vịnh Salerno.
  •   vịnh Mexico
  •   Vịnh Nha Phú
  •   Vịnh Nha Trang
  •   Vịnh Hạ Long
  •   Vịnh Xuân Đài
  •   Vịnh Văn Phong
  •   Vịnh Cam Ranh
  •   Vịnh Phan Thiết
  •   Vịnh Phan Rang
  •   Vịnh Vũng Rô
  •   Vịnh Quy Nhơn
  •   Vịnh Vĩnh Hy
  •   Để đánh dấu sự kiện này, vịnh Dillons được đổi tên thành vịnh Williams.
  •   Phần đông bắc của vịnh này gọi là vịnh Ensenada de la Broa.

➥ Xem đầy đủ danh sách: mẫu câu có từ “vịnh“