Vịnh là gì?

Vịnh là gì? Từ “vịnh” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “vịnh” trong Từ Điển Tiếng Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “vịnh” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ vịnh trong Tiếng Việt

vinh- 1 đgt. Làm thơ về phong cảnh hoặc sự vật nào đó
+ vịnh cảnh vịnh nguyệt.
- 2 dt. Vũng biển ăn hõm vào đất liền
+ Vịnh Bắc Bộ.

Đặt câu với từ vịnh

Bạn cần đặt câu với từ vịnh, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu chọn lọc dưới đây nhé.
  •   Bán đảo này ngăn cách vịnh Napoli với vịnh Salerno.
  •   vịnh Mexico
  •   Vịnh Nha Phú
  •   Vịnh Nha Trang
  •   Vịnh Hạ Long
  •   Vịnh Xuân Đài
  •   Vịnh Văn Phong
  •   Vịnh Cam Ranh
  •   Vịnh Phan Thiết
  •   Vịnh Phan Rang
  •   Vịnh Vũng Rô
  •   Vịnh Quy Nhơn
  •   Vịnh Vĩnh Hy
  •   Để đánh dấu sự kiện này, vịnh Dillons được đổi tên thành vịnh Williams.
  •   Phần đông bắc của vịnh này gọi là vịnh Ensenada de la Broa.
  •   VỊNH XUÂN CHÍNH TÔNG.
  •   Vịnh Con Lợn, Vịnh con Heo (tiếng Tây Ban Nha: Bahía de Cochinos) là một vịnh nằm ở bờ biển phía Nam tỉnh Matanzas, Cuba.
  •   Phía bắc của eo đất là Vịnh Maka và phía nam là Vịnh Hopmafau Bay.
  •   2. Vịnh Hạ Long
  •   Trí Tuệ vịnh nhỏ.
  •   Dọc theo bờ vịnh.
  •   Vịnh Xuân Chính Tông.
  •   Đưa em tới vịnh.
  •   Dãy núi Tuxtlas cao dần ở phía bắc, dọc theo Vịnh Campeche của Vịnh Mexico.
  •   Bán đảo nằm ở phần đầu của biển Adriatic giữa vịnh Trieste và Vịnh Kvarner.
  •   Ngay phía bên kia vịnh.
  •   Những vùng nước thuộc lưu vực vịnh Narragansett gồm sông Sakonnet, vịnh Mount Hope, và sông Taunton.
  •   Tại phía bắc là bán đảo Sinai, vịnh Aqaba và vịnh Suez (nối vào kênh đào Suez).
  •   Đông giáp vịnh Hạ Long.
  •   Phần phía tây của Vịnh Gdańsk được hình thành bởi vùng nước nông của Vịnh Puck.
  •   Vịnh Xuân Quyền chính thống.
  •   để phát triển Vịnh Xuân.
  •   Chiến tranh vùng Vịnh 1991.
  •   Khu vực bị đóng băng kiểu này trong suốt mùa đông gồm vịnh Bothnia, vịnh Phần Lan, vịnh Riga, Väinameri thuộc quần đảo Estonia, quần đảo Stockholm và biển Archipelago.
  •   Và nơi đồng bằng này, nước chảy vào vịnh Mobile, và cuối cùng đổ vào vịnh Mexico.
  •   Bán đảo tạo thành bờ đông của vịnh Tokyo, chia tách vịnh này với Thái Bình Dương.
  •   Sân bay này tại vịnh Osaka.
  •   Vịnh Chesapeake (tiếng Anh:Chesapeake Bay) là một vịnh nằm bên bờ Đại Tây Dương, đông Maryland và Virginia.
  •   Phía Tây giáp vịnh Gành Rái.
  •   Nó rớt xuống vịnh thưa ngài
  •   Vùng duyên hải Vịnh, quanh vịnh Mobile, trung bình dông được ghi nhận trong 70-80 ngày mỗi năm.
  •   Trước chiến tranh Vùng Vịnh, Kuwait là quốc gia "thân Liên Xô" duy nhất tại khu vực vịnh Ba Tư.
  •   Năm 1883, Pháp chiếm vùng vịnh Hạ Long, họ tiến hành khai thác than ở các mỏ trên bờ vịnh.
  •   Ngay trước trận chiến Vịnh Hắc Thủy
  •   Vịnh Monterey là một trong số đó.
  •   Hãy để Vịnh đó yên như cũ.
  •   Vịnh Honduras là một vịnh trong biển Caribe, khoét vào các bờ biển của các nước Belize, Honduras và Guatemala.
  •   4 tháng 1: Sự kiện Vịnh Sidra giữa Hoa Kỳ và Libya, tương tự như sự kiện Vịnh Sidra năm 1981.
  •   Nước trong vịnh này là nước lợ.
  •   Sở chỉ huy đặt ở Ca Vịnh.
  •   Hộ tống anh Queen đến vịnh đi.

Các từ liên quan khác

Các từ ghép với từ "vịnh"

Từ ghép với từ "vịnh"

➥ Xem đầy đủ danh sách từ ghép với từ “vịnh“