Vệ tinh là gì

Vệ tinh là gì? Từ “vệ tinh” trong Tiếng Việt nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “vệ tinh” trong Từ Điển Tiếng Việt cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “vệ tinh” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ vệ tinh trong Tiếng Việt

ve tinh- dt. 1. Thiên thể nhỏ quay quanh một hành tinh |+ Mặt Trăng là vệ tinh của Trái Đất. 2. Cái cùng loại nhưng nhỏ hơn và có chức năng phụ trợ|+ thành phố vệ tinh xí nghiệp vệ tinh.

Các từ liên quan khác

Đặt câu với từ vệ tinh

Danh sách các mẫu câu hay nhất có từ vệ tinh trong Từ Điển Tiếng Việt mà chúng tôi tổng hợp gửi tới để các bạn tham khảo. Hy vọng các bạn sẽ tìm được những câu ưng ý nhất cho mình.
  •   Vệ tinh Sao Thiên Vương được chia thành ba nhóm: mười ba vệ tinh vòng trong, năm vệ tinh lớn, và chín vệ tinh dị hình.
  •   Chúng không bao gồm vệ tinh quân sự hay vệ tinh thời tiết cũng như vệ tinh truyền thông hay vệ tinh do thám
  •   Vệ tinh thám sát thường trực tốt nhất của NASA Vệ tinh NSP.
  •   Vệ tinh mất rồi.
  •   Một vệ tinh của tôi vừa bị nổ, nó gần ngay vệ tinh của ông.
  •   Tàu này cũng đã phóng vệ tinh thám hiểm Ulysses và 3 vệ tinh TDRS.
  •   Thường ta phải dùng vệ tinh phải mất nhiều thời gian để phóng vệ tinh.
  •   Quỹ đạo của vệ tinh Epimetheus thì có chung quỹ đạo với của vệ tinh Janus.
  •   Phần không gian gồm 30 vệ tinh (27 vệ tinh hoạt động và 3 vệ tinh dự phòng) nằm trên các quỹ đạo xoay quanh trái đất.
  •   Tìm thấy vệ tinh rồi.
  •   Chúng tôi không chỉ phóng có 2 vệ tinh như thế này, mà là 28 vệ tinh.
  •   Ariel là vệ tinh lớn thứ tư của 27 vệ tinh đã biết của sao Thiên Vương.
  •   ( vệ tinh nhân tạo của Nga ) là vệ tinh nhân tạo đầu tiên bay vào không gian.
  •   Vệ tinh Galileo bốn vệ tinh tự nhiên lớn nhất của Sao Mộc, Io, Europa, Ganymede và Callisto.
  •   Sao Hỏa có hai vệ tinh, Phobos và Deimos, chúng là các vệ tinh nhỏ và dị hình.
  •   Chỉ có ảnh chụp vệ tinh.
  •   Chuyển sang dò bằng vệ tinh.
  •   Mất liên lạc vệ tinh rồi.
  •   Sao Thổ có 62 vệ tinh tự nhiên đã biết; trong đó 53 vệ tinh đã được đặt tên.
  •   Tôi kiểm tra mây vệ tinh!
  •   Vệ tinh Ariel cũng có khả năng từng có quỹ đạo cộng hưởng 4:1 với vệ tinh Titania.
  •   Học viện này đã chế tạo theo "Kế hoạch ba vệ tinh" gồm Đông Phương Hồng I, vệ tinh tái nhập, và các vệ tinh thông tin liên lạc quỹ đạo địa tĩnh.
  •   Hình mắt bão Katrina qua vệ tinh
  •   Ảnh chụp vệ tinh vừa tới rồi.
  •   Vệ tinh của ta bị nhiễu sóng.
  •   " Liên kết vệ tinh được kích hoạt "
  •   Nối điện đàm vệ tinh cho tôi
  •   vệ tinh hoạt động, Petya và Micha
  •   Qua vệ tinh lỗ khóa lục giác.
  •   4 tháng 10: Phóng vệ tinh Sputnik.
  •   Hệ thống Iridium có 66 vệ tinh.
  •   Vệ tinh Nga đã vào quỹ đạo.
  •   Vệ Tinh Quân Sự đã hoạt động.
  •   1 chiếc chuyên dụng chống vệ tinh.
  •   Họ dùng chúng để di chuyển vệ tinh.
  •   Anh có mã vệ tinh bí mật sao?
  •   Vũ điệu của các vệ tinh Sao Mộc.
  •   Hình ảnh vệ tinh mày đánh rắm đấy.
  •   “Iran phóng vệ tinh tự tạo đầu tiên”.
  •   Hắn đang cố kích hoạt vệ tinh khác.
  •   Tôi đã xác định được cái vệ tinh.
  •   Các anh xâm nhập vệ tinh cho tôi.
  •   Mang tất cả các cảnh từ vệ tinh.
  •   Lực hấp dẫn của cái thiên thạch sẽ kéo cái vệ tinh, và cái vệ tinh thì có trọng lượng một vài tấn.
  •   Anh có đĩa nhạc, truyền hình vệ tinh...
  •   Vệ tinh chụp được mấy hình ảnh này.
  •   Sao Kim không có vệ tinh tự nhiên.
  •   Nga có những vệ tinh METEOR và RESURS.
  •   Sao Mộc có 63 vệ tinh đã biết.
  •   Hendricks cài lại chương trình cho vệ tinh.
  •   Vì tôi có điện thoại vệ tinh riêng.
  •   Hãy xem hình chụp được từ vệ tinh
  •   Hoa Kỳ có ba vệ tinh đang hoạt động.
  •   Thôi được, chuyển ăng ten sang vệ tinh khác.
  •   Di chuyển vệ tinh đến khu vực Alpha 43.
  •   Quảng trường Thiên An Môn nhìn từ vệ tinh
  •   Nó cũng là vệ tinh có quỹ đạo nghiêng nhất so với xích đạo của Sao Thổ trong số các vệ tinh thông thường.
  •   Eggsy, Valentine đang dùng vệ tinh của ai đó.
  •   65 giây nữa sẽ kết nối với vệ tinh.
  •   Hack vệ tinh nhân tạo của quân đội đi.
  •   Họ đang ăn mừng việc phóng vệ tinh mới.
  •   Đầu tiên phải chụp ảnh từ vệ tinh đã.
  •   Ra mắt vào năm 1962, vệ tinh Relay 1 là vệ tinh đầu tiên để truyền tín hiệu truyền hình từ Mỹ đến Nhật Bản.
  •   Miranda, hay Uranus V, là vệ tinh nhỏ nhất và nằm trong cùng trong số năm vệ tinh tự nhiên chính của Sao Thiên Vương.
  •   Hệ thống mới này sẽ là chòm sao gồm 35 vệ tinh, bao gồm 5 vệ tinh quỹ đạo địa tĩnh (GEO) và 30 vệ tinh quỹ đạo trung bình Trái đất (MEO), sẽ cung cấp phạm vi bao phủ toàn cầu.
  •   Vệ tinh sinh học là các vệ tinh có mang các tổ chức sinh vật sống, nói chung là cho mục đích thực nghiệm khoa học.
  •   Vệ tinh khí tượng là một loại vệ tinh nhân tạo được dùng chủ yếu để quan sát thời tiết và khí hậu trên Trái Đất.
  •   Và đôi khi bạn thấy cả vệ tinh nhân tạo,
  •   Vệ tinh: NOAA/Department of Commerce; bão táp: Hình NASA
  •   Đó là một thiết bị laser kết nối vệ tinh.
  •   NASA nghĩ thứ này chỉ là Vệ tinh khí tượng.
  •   Vệ tinh đã đi vào quỹ đạo như dự kiến.
  •   Quỹ đạo của vệ tinh này chưa được xác định.
  •   Điện thoại vệ tinh là một loại điện thoại di động kết nối đến các vệ tinh trên quỹ đạo thay vì các trạm mặt đất.
  •   Các vệ tinh hàng hải và khí tượng giúp các vệ tinh kia nhắm vào các phi tiển chiến lược với sự chính xác khủng khiếp.
  •   Vệ tinh nhân tạo đầu tiên trên thế giới bay quanh quỹ đạo Trái Đất được phóng lên không gian là vệ tinh Sputnik 1 (1957).
  •   Thực tế đây là bốn vệ tinh của sao Mộc.
  •   Mất bao lâu để kết nối lại chuỗi vệ tinh?
  •   Tao cần mã để thiết kế lại cho vệ tinh.
  •   Ảnh vệ tinh đang thay thế dần ảnh máy bay.