Từ vựng tiếng anh lớp 11 mới và đầy đủ nhất

Danh sách từ vựng tiếng anh lớp 11 theo chương trình mới năm 2022, được tổng hợp và cập nhật mới nhất. Các chủ đề bài học, unit cũng được tách và gom lại giúp các bạn học dễ dàng hơn. Hy vọng với danh sách từ vựng này sẽ giúp các bạn học tốt hơn môn Tiếng Anh của mình.

UNIT 1. THE GENERATION GAP

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
1. afford
/əˈfɔːd/   (v)
Có khả năng chi trả
/ˈætɪtjuːd/   (n)
Thái độ
3. bless
/bles/   (v)
Cầu nguyện
/ˈbrænd neɪm/   n.phr
Hàng hiệu
5. browse
/braʊz/   (v)
Tìm kiếm thông tin trên mạng
6. burden
/ˈbɜːdn/   (n)
Gánh nặng
7. casual
/ˈkæʒuəl/   (a)
Thường, bình thường, thông thường
/tʃeɪndʒ – maɪnd /
Thay đổi quan điểm
/ˈtʃaɪldkeə(r)/   (n)
Việc chăm sóc con cái
/ˈkʌmftəbl/   (a)
Thoải mái, dễ chịu
/kəmˈpæʃn/   (n)
Lòng thương, lòng trắc ẩn
/ˈkɒnflɪkt/   (n)
Xung đột
/kənˈsɜːvətɪv/   (a)
Bảo thủ
14. control
/kənˈtrəʊl/   (v)
Kiểm soát
15. curfew
/ˈkɜːfjuː/   (n)
Hạn thời gian về nhà, lệnh giới nghiêm
16. current
/ˈkʌrənt/   (a)
Ngày nay, hiện nay
/ˌdɪsəˈpruːvl/   (n)
Sự không tán thành, phản đối
18. dye
/daɪ/   (v)
Nhuộm
19. elegant
/ˈelɪɡənt/   (a)
Thanh lịch, tao nhã
/ɪkˈspɪəriənst/   (a)
Có kinh nghiệm
/ɪkˌstendɪd ˈfæməli/   n.phr
Gia đình đa thế hệ
/ˌekstrə kəˈrɪkjələ(r)/   (a)
Ngoại khóa, thuộc về ngoại khóa
/ˈfæʃnəbl/   (a)
Thời trang, hợp mốt
/faɪˈnænʃl/   (a)
Thuộc về tài chính
25. flashy
/ˈflæʃi/   (a)
Diện, hào nhoáng
Theo bước, nối bước
27. forbid
/fəˈbɪd/   (v)
Cấm, ngăn cấm
28. force
/fɔːs/   (v)
Bắt buộc, buộc phải
/frʌˈstreɪtɪŋ/   (a)
Gây khó chịu, bực mình
/də ˌdʒenəˈreɪʃn ɡæp/   n.phr
Khoảng cách giữa các thế hệ
/ˈheəstaɪl/   (n)
Kiểu tóc
/ɪmˈpəʊz/   (v)
Áp đặt lên ai đó
/ˌɪntərˈækt/   (v)
Tương tác, giao tiếp
34. judge
/dʒʌdʒ/   (v)
Phán xét, đánh giá
/ˈdʒʌŋk fuːd/   n.phr
Đồ ăn vặt
36. mature
/məˈtʃʊə(r)/   (a)
Trưởng thành, chín chắn
/ˌmʌlti – ˌdʒenəˈreɪʃənl/   (a)
Đa thế hệ, nhiều thế hệ
38. norm
/nɔːm/   (n)
Sự chuẩn mực
/ˌnjuːkliə ˈfæməli/   n.phr
Gia đình hạt nhân
40. obey
/əˈbeɪ/   (v)
Vâng lời, tuân theo
/əbˈdʒekʃn/   (n)
Sự phản đối, phản kháng
/ˌəʊpən ˈmaɪndɪd/   (a)
Thoáng, cởi mở
/ˌaʊtˈweɪ/   (v)
Vượt hơn hẳn, nhiều hơn
44. pierce
/pɪəs/   (v)
Xâu khuyên (tai, mũi,…)
45. prayer
/preə(r)/   (n)
Lời cầu nguyện, lời thỉnh cầu
/ˈpreʃə(r)/   (n)
Áp lực, sự thúc bách
47. privacy
/ˈprɪvəsi/   (n)
Sự riêng tư
/ˌriːlækˈseɪʃn/   (n)
Sự nghỉ ngơi, giải trí
49. respect
/rɪˈspekt/   (v)
Tôn trọng
/rɪˈspektfl/   (a)
Có thái độ tôn trọng
/rɪˈspɒnsəbl/   (a)
Có trách nhiệm
52. right
/raɪt/   (n)
Quyền, quyền lợi
53. rude
/ruːd/   (a)
Thô lỗ, lố lăng
54. sibling
/ˈsɪblɪŋ/   (n)
Anh/chị/em ruột
/ˈskɪni/   (a)
Bó sát, ôm sát
/ˌsɒft ˈdrɪŋk/   n.phr
Nước ngọt, nước uống có gas
57. spit
/spɪt/   (v)
Khạc nhổ
/ˌsteɪt – /əʊnd/   (a)
Thuộc về nhà nước
/’stju:diəs/   (a)
Chăm chỉ, siêng năng
60. stuff
/stʌf/   (n)
Thứ, món, đồ
61. swear
/sweə(r)/   (v)
Thề, chửi thề
/ˈteɪbl mænəz/   n.phr
Cung cách
/teɪst/   (n)
Thị hiếu về
64. tight
/taɪt/   (a)
Bó sát, ôm sát
65. trend
/trend/   (n)
Xu thế, xu hướng
66. upset
/ʌpˈset/   (a)
Không vui, buồn chán, lo lắng, bối rối
67. value
/ˈvæljuː/   (n)
Giá trị
/ˈvjuːpɔɪnt/   (n)
Quan điểm
Tìm ra

UNIT 2. RELATIONSHIPS

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
/ˈɑːɡjumənt/   (n)
Tranh cãi
/rɪˈleɪʃnʃɪp/
Đang có quan hệ tình cảm
/ˈrekənsaɪld/
Làm lành, làm hòa
Chia tay, kết thúc mối quan hệ
/ˈkaʊnsələ(r)/   (n)
Người tư vấn
6. date
/deɪt/   (n)
Cuộc hẹn hò
Lắng nghe
/rəʊˈmæntɪk/   (n)
Mối quan hệ tình cảm lãng mạn
/ˌsɪmpəˈθetɪk/   (a)
Cảm thông

UNIT 3. BECOMING INDEPENDENT

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
/ˈkɒnfɪdənt/   (a)
Tự tin
/kəʊp/   (v)
Đương đầu với
/dɪˈsaɪsɪv/   (a)
Quyết đoán
/dɪˈtɜːmɪnd/   (a)
Quyết tâm
/ˈhaʊskiːpɪŋ/   (n)
Công việc gia đình, việc nhà
/hjuːˌmænɪˈteəriən/   (a)
Nhân đạo
/ˌɪntəˈpɜːsənl/   (a)
Liên nhân
/ˈməʊtɪveɪtɪd/   (a)
Có động lực, động cơ, tích cực
/praɪˈɒrətaɪz/   (v)
Ưu tiên
/rɪˈlaɪəbl/   (a)
Có thể tin cậy được
/ˌself ˈdɪsəplɪn/   (n)
Tinh thần tự giác
/ˌself ɪˈstiːm/   (n)
Tự tôn, tự trọng
/ˌself rɪˈlaɪənt/   (n)
Tự lực
14. strive
/straɪv/   (v)
Cố gắng, nỗ lực
/taɪm ˈmænɪdʒmənt/   n.phr
Quản lý thời gian
/ˌwel ɪnˈfɔːmd/   (a)
Thạo tin, hiểu biết
17. wisely
/ˈwaɪzli/   (adv)
(một cách) khôn ngoan
/prəˈtektɪv/   (a)
Che chở, bảo vệ

UNIT 4. CARING FOR THOSE IN NEED

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
1. access
/ˈækses/   (v)
Tiếp cận, sử dụng
/ˈbæriə(r)/   (n)
Rào cản, chướng ngại vật
3. blind
/blaɪnd/   (a)
Mù, không nhìn thấy được
/kæmˈpeɪn/   (n)
Chiến dịch
5. care
/keə(r)/   (n/v)
(sự) chăm sóc, chăm nom
/ˈtʃærəti/   (n)
Hội từ thiện
/ˈkɒɡnətɪv/   (a)
Liên quan đến nhận thức
/kəʊˌɔːdɪˈneɪʃn/   (n)
Sự hợp tác
9. deaf
def/   (a)
Điếc, không nghe được
/ˌdɪsəˈbɪləti/   (n)
Sự ốm yếu, tàn tật
11. disable
/dɪsˈeɪbl/   (n/a)
Không có khả năng sử dụng chân tay, tàn tật
/dɪˌskrɪmɪˈneɪʃn/   (n)
Sự phân biệt đối xử
/ˌdɪsrɪˈspektfl/   (a)
Thiếu tôn trọng
14. donate
/dəʊˈneɪt/   (v)
Quyên góp, tặng
15. dumb
/dʌm/   (a)
Câm, không nói được
/ˈfræktʃə(r)/   (n)
(chỗ) gãy (xương)
/ˈhelθ keə(r)/   (a)
Với mục đích chăm sóc sức khỏe
18. hearing
/ˈhɪərɪŋ/   (n)
Thính giác, nghe
/ɪmˈpeəd/   (a)
Bị làm hỏng, bị làm suy yếu
/ˌɪndɪˈpendənt/   (a)
Độc lập, không phụ thuộc
/ˈɪntɪɡreɪt/   (v)
Hòa nhập, hội nhập
22. involve
/ɪnˈvɒlv/   (v)
Để tâm trí vào việc gì
/məʊˈbɪləti/   (n)
Tính lưu động, di động
/ˈfɪzɪkl/   (a)
Thuộc về cơ thể, thể chất
/səˈluːʃn/   (n)
Giải pháp, cách giải quyết
26. suffer
/ˈsʌfə(r)/   (v)
Trải qua hoặc chịu đựng ( cái gì khó chịu)
27. support
/səˈpɔːt/   (n/v)
(sự) ủng hộ, khuyến khích
28. talent
/ˈtælənt/   (n)
Tài năng, người có tài
29. treat
/triːt/   (v)
Đối xử, đối đãi, điều trị
30. unite
/juˈnaɪt/   (v)
Thống nhất, đoàn kết
31. visual
/ˈvɪʒuəl/   (a)
(thuộc về) thị giác, có liên quan đến thị giác
/ˌvɒlənˈtɪə(r)/   (n)
Người tình nguyện
/ˈwiːltʃeə(r)/   (n)
Xe lăn

UNIT 5. BEING PART OF ASEAN

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
/əˈsɪstəns/   (n)
Sự giúp đỡ
/əˌsəʊʃiˈeɪʃn/   (n)
Hội, hiệp hội
/bɪˈheɪvjə(r)/   (n)
Tư cách đạo đức, hành vi, cách cư xử
4. bend
/bend/   (v)
Uốn cong
/ˈbenɪfɪt/   (n)
Lợi ích
6. bloc
/blɒk/   (n)
Khối
/ˈbrəʊʃə(r)/   (n)
Sách mỏng ( thông tin/ quảng cáo về cái gì)
8. charm
/tʃɑːm/   (n)
Sự quyến rũ
/ˈtʃɑːtə(r)/   (n)
Hiến chương
/ˌkɒnstɪˈtjuːʃn   (n)
Hiếp pháp
/ˈdelɪkət/   (a)
Mềm mại, thanh nhã
12. digest
/daɪˈdʒest/   (v)
Tiêu hóa
13. economy
/ɪˈkɒnəmi/   (n)
Nền kinh tế
/ˈiːlɒŋɡeɪtɪd/   (a)
Thon dài
/ɪkˈstɜːnl/   (a)
Ở ngoài, bên ngoài
16. govern
/ˈɡʌvn/   (v)
Cai trị, nắm quyền
/ˈɡreɪsfl/   (a)
Duyên dáng
/aɪˈdentəti/   (n)
Bản sắc
/əˈkɔːdns/
Phù hợp với
/ɪnˈfekʃəs/   (a)
Lây nhiễm
21. inner
/ˈɪnə(r)/   (a)
Bên trong
/ˌɪntəˈfɪərəns/   (n)
Sự can thiệp
23. legal
/ˈliːɡl/   (a)
(thuộc) pháp lý, hợp pháp
/meɪnˈteɪn/   (v)
Duy trì
25. motto
/ˈmɒtəʊ/   (n)
Phương châm, khẩu hiệu
/əˈfɪʃl/   (a)
Chính thức
27. outer
/ˈaʊtə(r)/   (a)
Bên ngoài
/ˈprəʊɡres/   (n)
Sự tiến bộ
29. rank
/ræŋk/   (n)
Thứ hạn
/stəˈbɪləti/   (n)
Sự ổn định
31. theory
/ˈθɪəri/   (n)
Học thuyết, lý thuyết
32. vision
/ˈvɪʒn/   (n)
Tầm nhìn
33. project
/ˈprɒdʒekt/   (n)
Đề án, dự án, kế hoạch
34. quiz
/kwɪz/   (v)
Kiểm tra, đố

UNIT 6. GLOBAL WARMING

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
1. absorb
/əbˈzɔːb/   (v)
Thấm, hút
/ˈætməsfɪə(r)/   (n)
Khí quyển
/əˈweənəs/   (n)
Sự nhận thức, hiểu biết, quan tâm
4. ban
/bæn/   (v)
Cấm
/ˈkæptʃə(r)/   (v)
Lưu lại, giam giữ lại
/ˌkɑːbən ˈfʊtprɪnt/   (n)
Lượng khí C02 thải ra hằng ngày của một cá nhân hoặc nhà máy.
/ˌkætəˈstrɒfɪk/   (a)
Thảm họa
/ˈkliːn ʌp/   (n)
Sự dọn dẹp, làm sạch, tổng vệ sinh
/ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/   (n)
Biến đổi khí hậu
/daɪˈvɜːsəti/   (n)
Sự đa dạng
11. drought
/draʊt/   (n)
Hạn hán
/ˌiːkəˈlɒdʒɪkl/   (a)
Thuộc vể sinh thái
/ˈiːkəʊsɪstəm/   (n)
Hệ sinh thái
/iˈmɪʃn/   (n)
Sự phát (sáng), tỏa (nhiệt), xả (khí)
15. famine
/ˈfæmɪn/   (n)
Nạn đói kém
/ˌɡriːnhaʊs ˈɡæs/   (n)
Chất khí gây hiệu ứng nhà kính
/hiːt – rɪˈleɪtɪd /   (a)
Có liên quan tới nhiệt
/ɪnˈfekʃəs/   (a)
Lây nhiễm, lan truyền
/ˈlɔːmeɪkə(r)/   (n)
Người làm luật, nhà lập pháp
/ˈɔɪl – spɪl/   n.phr
Tràn dầu

UNIT 7. FURTHER EDUCATION

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
1. abroad
/əˈbrɔːd/   (adv)
Ở nước ngoài
/ˌækəˈdemɪk/   (a)
Thuộc vể hoặc liên quan đến giáo dục, việc học tập, mang tính học thuật
/əˌkɒməˈdeɪʃn/   (n)
Phòng ở
/əˈtʃiːv/   (v)
Đạt được
/ədˈmɪʃn/   (n)
Sự vào hoặc được nhận vào một trường học
/ˌænəˈlɪtɪkl/   (a)
(thuộc) phân tích
/ˌbækəˈlɔːriət/   (n)
Kì thi tú tài
/ˈbætʃələ(r)/   (n)
Người có bằng cử nhân
/ˈbrɔːdn/   (n)
Mở rộng, nới rộng
10. campus
/ˈkæmpəs/   (n)
Khu trường sở, sân bay (của các trường trung học, đại học)
/kəˌlæbəˈreɪʃn/   (n)
Cộng tác
12. college
/ˈkɒlɪdʒ/   (n)
Trường cao đẳng, trường chuyên nghiệp
13. consult
/kənˈsʌlt/   (v)
Hỏi ý kiến, tra cứu, tham khảo
/kəʊˈɔːdɪneɪtə(r)/   (n)
Người điều phối, điều phối viên
15. course
/kɔːs/   (n)
Khoá học, chương trình học
/ˈkrɪtɪkl/   (a)
Thuộc bình phẩm, phê bình
/ˌsiː ˈviː/   (n)
Bản lí lịch
18. dean
/diːn/   (n)
Chủ nhiệm khoa
19. degree
/dɪˈɡriː/   (n)
Học vị, bằng cấp
20. diploma
/dɪˈpləʊmə/   (n)
Bằng cấp, văn bằng
/ˈdɒktərət/   (n)
Học vị tiến sĩ
/ˈelɪdʒəbl/   (a)
Đủ tư cách, thích hợp
23. enrol
/ɪnˈrəʊl/   (v)
Ghi danh
24. enter
/ˈentə(r)/   (v)
Gia nhập, theo học một trường
25. faculty
/ˈfæklti/   (n)
Khoa (của một trường đại học)
/ˌɪnstɪˈtjuːʃn/   (n)
Viện, trường đại học
/ˈɪntɜːnʃɪp/   (n)
Giai đoạn thực tập
/ˈkɪndəɡɑːtn/   (n)
Trường mẫu giáo
29. major
/ˈmeɪdʒə(r)/   (n)
Môn học chính của sinh viên, chuyên ngành
/ˈmændətəri/   (a)
Có tính bắt buộc
31. Master
/ˈmɑːstə(r)/   (n)
Thạc sĩ
32. passion
/ˈpæʃn/   (n)
Sự say mê, niềm say mê
/pəˈtenʃl/   (n)
Khả năng, tiềm lực
/prəˈfeʃn/   (n)
Nghề, nghề nghiệp
35. pursue
/pəˈsjuː/   (v)
Đeo đuổi
/ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃn/   (n)
Văn bằng, học vị, chứng chỉ
37. skill
/skɪl/   (n)
Kĩ năng
38. talent
/ˈtælənt/   (n)
Tài năng, năng lực, nhân tài
/ˈtreɪnɪŋ/   (n)
Rèn luyện, đào tạo
/ˈtrænskrɪpt/   (n)
Học bạ, phiếu điểm
/ˈskɒləʃɪp/   (n)
Học bổng
42. tuition
/tjuˈɪʃn/   (n)
Tiền học, học phí
43. tutor
/ˈtjuːtə(r)/   (n)
Thầy giáo dạy kèm
/ˌʌndəˈɡrædʒuət/   (n)
Sinh viên
/ˌjuːnɪˈvɜːsəti/   (n)
Trường đại học
/vəʊˈkeɪʃənl/   (a)
Thuộc vể hoặc liên quan đến học nghề, hướng nghiệp

UNIT 8. OUR WORLD HERITAGE SITES

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
/əˈbʌndənt/   (a)
Dồi dào, nhiều
/əkˈnɒlɪdʒ/   (v)
Chấp nhận, công nhận, thừa nhận
/ˌɑːkiəˈlɒdʒɪkl/   (a)
Thuộc về khảo cổ học
/ɔːˈθentɪk/   (a)
Thật, thực
/ˈbreθteɪkɪŋ/   (a)
Đẹp đến ngỡ ngàng
6. bury
/ˈberi/   (v)
Chôn vùi, giấu trong lòng đất
7. cave
/keɪv/   (n)
Hang động
/ˈsɪtədəl/   (n)
Thành trì (để bảo vệ khỏi bị tấn công)
/ˈkɒmpleks/   (n)
Quẩn thể, tổ hợp
/kəmˈpraɪz/   (v)
Bao gổm, gổm
/ˈkrɑːftsmən/   (n)
Thợ thủ công
12. cruise
/kruːz/   (n)
Chuyến du ngoạn trên biển
13. cuisine
/kwɪˈziːn/   (n)
Cách thức chế biến thức ăn, nấu nướng
/ˈdekəreɪt/   (v)
Trang trí
/dɪˈmɒlɪʃ/   (v)
Đổ sập, đánh sập
/dɪˈstɪŋktɪv/   (a)
Nổi bật, rõ rệt, đặc trưng
17. dome
/dəʊm/   (n)
Mái vòm
18. dynasty
/ˈdɪnəsti/   (n)
Triểu đại
19. emperor
/ˈempərə(r)/   (v)
Đế vương, nhà vua
20. emerge
/iˈmɜːdʒ/   (v)
Trồi lên, nổi lên
21. endow
/ɪnˈdaʊ/   (v)
Ban tặng
/ˌekskəˈveɪʃn/   (n)
Việc khai quật
23. expand
/ɪkˈspænd/   (v)
Mở rộng
24. fauna
/ˈfɔːnə/   (n)
Hệ động vật
25. flora
/ˈflɔːrə/   (n)
Hệ thực vật
/ˌdʒiːəˈlɒdʒɪkl/   (a)
Thuộc về địa chất
27. grotto
/ˈɡrɒtəʊ/   (n)
Hang
/hɑːˈməʊniəs/   (a)
Hài hòa
/ˈherɪtɪdʒ/   (n)
Di sản
/ɪmˈpɪəriəl/   (a)
Thuộc về hoàng tộc
/ˈruːɪn/
Bị phá hủy, đổ nát
32. intact
/ɪnˈtækt/   (a)
Nguyên vẹn, không bị hư tổn
/ˌɪrɪˈspɒnsəbl/   (a)
Thiếu trách nhiệm, vô trách nhiệm
34. islet
/ˈaɪlət/   (n)
Hòn đảo nhỏ
/aɪˈtɪnərəri/   (n)
Lịch trình cho chuyến đi
/ˈlændskeɪp/   (n)
Phong cảnh ( thiên nhiên)
37. lantern
/ˈlæntən/   (n)
Đèn lồng
/ˈlaɪmstəʊn/   (n)
Đá vôi
/mæɡˈnɪfɪsnt/   (a)
Tuyệt đẹp
/ˈmɑːstəpiːs/   (n)
Kiệt tác
/ˌmɔːsəˈliːəm/   (n)
Lăng mộ
42. mosaic
/məʊˈzeɪɪk/   (a)
Khảm, chạm khảm
43. mosque
/mɒsk/   (n)
Nhà thờ Hồi giáo
/aʊtˈstændɪŋ/   (a)
Nổi bật, xuất chúng
/ˌpɪktʃəˈresk/   (a)
Đẹp theo kiểu cổ kính
46. poetic
/pəʊˈetɪk/   (a)
Mang tính chất thơ ca
/prɪˈzɜːv/   (v)
Bảo tồn
48. relic
/ˈrelɪk/   (n)
Cổ vật
/rɪˈspektɪvli/   (adv)
Theo thứ tự lắn lượt
50. royal
/ˈrɔɪəl/   (a)
Thuộc về nhà vua, hoàng gia
/ˈsæŋktʃuəri/   (n)
Thánh địa, địa điểm thẩn thánh
52. scenic
/ˈsiːnɪk/   (a)
Có cảnh quan đẹp
/ˈsʌbsɪkwənt/   (a)
Tiếp theo, kế tiếp
54. tomb
/tuːm/   (n)
Lăng mộ
55. worship
/ˈwɜːʃɪp/   (n)
Thờ cúng, tôn thờ

UNIT 9. CITIES OF THE FUTURE

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
/ˈsɪti – ˈdwelə(r)/   (n)
Người sống ờ đô thị, cư dân thành thị
2. detect
/dɪˈtekt/   (v)
Dò tìm, phát hiện ra
/ˈɪnfrəstrʌktʃə(r)/   (n)
Cơ sở hạ tầng
/ɪnˈhæbɪtənt/   (n)
Cư dân, người cư trú
/ˈlɪvəbl/   (a)
Sống được
/ˌɒptɪˈmɪstɪk/   (a)
Lạc quan
/ˌəʊvəˈkraʊdɪd/   (a)
Chật ních, đông nghẹt
/ˌpesɪˈmɪstɪk/   (a)
Bi quan
  (n)
Chất lượng sống
/rɪˈnjuːəbl/   (a)
Có thể tái tạo lại
/səˈsteɪnəbl/   (a)
Không gây hại cho môi trường, có tính bển vững
12. upgrade
/ˈʌpɡreɪd/   (v)
Nâng cấp
13. urban
/ˈɜːbən/   (a)
Thuộc về đô thị
  (n)
Người / chuyên gia quy hoạch đô thị

UNIT 10. HEALTHY LIFESTYLE AND LONGEVITY

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
/əˈtrɪbjuːtɪd /
Quy cho
2. boost
/buːst/   (v)
Đẩy mạnh, nâng lên
/ˈdaɪətəri/   (a)
Thuộc về chế độ ăn uống
/ɪˈmjuːn sɪstəm/   (n)
Hệ miễn dịch
/ˈlaɪf ɪkspektənsi/   (n)
Tuổi thọ
/ˌmedɪˈteɪʃn/   (n)
Thiền định
/ˌnætʃrəl ˈremədi/   n.phr
Phương pháp trị liệu dựa vào thiên nhiên
/njuˈtrɪʃn/   (n)
Sự dinh dưỡng
/prɪˈskrɪpʃn – ˈmedsn/   (n)
Thuốc do bác sĩ kê đơn
/stres – friː/   (a)
Không bị căng thẳng
11. workout
/ˈwɜːkaʊt/   (n)
Luyện tập thể lực

Từ vựng các lớp khác

Danh sách từ vựng và mẫu câu khác