Từ vựng tiếng anh lớp 4 mới và đầy đủ nhất

Danh sách từ vựng tiếng anh lớp 4 theo chương trình mới năm 2022, được tổng hợp và cập nhật mới nhất. Các chủ đề bài học, unit cũng được tách và gom lại giúp các bạn học dễ dàng hơn. Hy vọng với danh sách từ vựng này sẽ giúp các bạn học tốt hơn môn Tiếng Anh của mình.

Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Unit 1

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
/ˌɑːf.təˈnuːn/   n
Buổi chiều
2. again
/əˈɡen/   n
Lại, nữa
/ˈiːv.nɪŋ/   n
Buổi tối
4. later
/ˈleɪ.tər/   adv
Sau
5. meet
/miːt/   v
Gặp
/ˈmɔː.nɪŋ/   n
Buổi sáng
7. night
/naɪt/   n
Đêm
8. see
/si:/   v
Gặp, nhìn thấy
/təˈmɒr.əʊ/   n
Ngày mai

Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Unit 2

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
/əˈmer.ɪ.kə/   n
Nước Mỹ
/əˈmer.ɪ.kən/   n
Người Mỹ
/ɒsˈtreɪ.li.ə/   n
Nước Úc
/ɒsˈtreɪ.li.ən/   n
Người Úc
/ˈɪŋ.ɡlənd/   n
Nước Anh
/ˈɪŋ.ɡlɪʃ/   n
Người Anh
/ˈkʌn.tri/   n
Quốc gia, đất nước
8. from
/frɒm/   prep
Từ
9. Japan
/dʒəˈpæn/   n
Nước Nhật
/ˌdʒæp.ənˈiːz/   n
Người Nhật
/məˈleɪ.zi.ə/   n
Nước Ma-lai-xi-a
/məˈleɪ.zi.ən/   n
Người Ma-lai-xi-a
/ˌnæʃ.ənˈæl.ə.ti/   n
Quốc tịch
/ˌvjetˈnæm/   n
Nước Việt Nam
/ˌvjet.nəˈmiːz/   n
Người Việt Nam

Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Unit 3

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
/ˈɪŋ.ɡlɪʃ/   n
Môn tiếng Anh
2. Friday
/ˈfraɪ.deɪ/   n
Thứ Sáu
3. guitar
/ɡɪˈtɑːr/   n
Đàn ghi ta
/hæv/   v
Học (môn tiếng Anh)
5. Monday
/ˈmʌn.deɪ/   n
Thứ Hai
/ˈsæt.ə.deɪ/   n
Thứ Bảy
7. Sunday
/ˈsʌn.deɪ/   n
Chủ nhật
8. today
/təˈdeɪ/   n
Hôm nay
/ˈtʃuːz.deɪ/   n
Thứ Ba
/ˈwenz.deɪ/   n
Thứ Tư
11. weekend
/ˌwiːkˈend/   n
Cuối tuần

Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Unit 4

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
1. April
/ˈeɪ.prəl/   n
Tháng Tư
2. August
/ɔ:'gʌst/   n
Tháng Tám
3. date
/deɪt/   n
Ngày
/dɪˈsem.bər/   n
Tháng Mười hai
/'dʒænjuəri/   n
Tháng Một
6. July
/dʒuˈlaɪ/   n
Tháng Bảy
7. June
/dʒuːn/   n
Tháng Sáu
8. March
/mɑːtʃ/   n
Tháng Ba
9. May
/mei/   n
Tháng Năm
/nəʊ'vembə(r)/   n
Tháng Mười một
11. October
/ɒk'təʊbə(r)/   n
Tháng Mười

Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Unit 5

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
/ˈbæd.mɪn.tən/   n
Cầu lông
2. can
/kæn/   modal v
Có thể
3. cook
/kʊk/   v
Nấu ăn
4. dance
/dɑːns/   v
Nhảy, múa, khiêu vũ
5. piano
/piˈæn.əʊ/   n
Đàn dương cầm, đàn piano
6. skate
/skeɪt/   v
Trượt băng, pa tanh
7. skip
/skɪp/   v
Nhảy (dây)
8. swim
/swɪm/   v
Bơi
9. swing
/swɪŋ/   v
Đu, đánh đu
/ˈteɪ.bəl ˌten.ɪs/   n
Bóng bàn
/ˈvɒl.i.bɔːl/   n
Bóng chuyền

Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Unit 6

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
/əˈdres/   n
Địa chỉ
2. class
/klɑːs/   n
Lớp, lớp học
/ˈdɪs.trɪkt/   n
Quận, huyện
4. road
/rəʊd/   n
Con đường
5. school
/skuːl/   n
Trường, ngôi trường
6. stream
/striːm/   n
Dòng suối
7. street
/striːt/   n
Phố, đường phố
8. study
/ˈstʌd.i/   v
Học
/ˈvɪl.ɪdʒ/   n
Ngôi làng, làng, xóm

Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Unit 7

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
1. bike
/baɪk/   n
Xe đạp
2. chess
/tʃes/   n
Cờ vua
/kəˈlekt/   v
Sưu tầm, thu lượm
/ˈkɒm.ɪk bʊk/   n
Truyện tranh
5. cool
/ku:l/   adj
Vui vẻ
6. drum
/drʌm/   n
Cái trống
/ˈfeb.ru.ər.i/   n
Tháng Hai
8. fly
/flaɪ/   v
Bay
9. hobby
/ˈhɒb.i/   n
Sở thích
10. kite
/kaɪt/   n
Con diều
11. model
/ˈmɒd.əl/   n
Mô hình
/ˈpen.frend/   n
Bạn (qua thư từ)
13. plant
/plɑːnt/   v
Trồng
14. read
/ri:d/   v
Đọc
15. ride
/raɪd/   v
Lái (xe đạp, xe máy)
16. sail
/seɪl/   v
Đi tàu thủy/ thuyền buồm
17. stamp
/stæmp/   n
Con tem
18. take
/teɪk/   v
Cầm, nắm, giữ
19. tree
/tri:/   n
Cây cối, cây
20. TV
/ˌtiːˈviː/   n
Ti vi

Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Unit 8

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
1. Art
/ɑːt/   n
Môn Mỹ thuật
/ˈev.ri.deɪ/   adv
Hàng ngày, mỗi ngày
/aɪ ti:/   n
Tin học (môn Công nghệ Thông tin)
4. Maths
/mæθs/   n
Môn Toán
5. Music
/ˈmjuː.zɪk/   n
Môn Âm nhạc
6. once
/wʌns/   adv
Một lần
/ˌpiːˈiː/   n
Môn Giáo dục thể chất
/ˈsaɪ.əns/   n
Môn Khoa học
/ˈsʌb.dʒekt/   n
Môn học
10. time
/taɪm/   n
Lần
11. twice
/twaɪs/   adv
Hai lần
/ˌvjet.nəˈmiːz/   n
Môn Tiếng Việt

Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Unit 9

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
/dɪkˈteɪ.ʃən/   n
Bài chính tả
/ˈek.sə.saɪz/   n
Bài tập
3. listen
/ˈlɪs.ən/   v
Nghe
4. make
/meɪk/   v
Làm
5. mask
/mɑːsk/   n
Cái mặt nạ
6. paint
/peɪnt/   v
Tô màu
7. paper
/ˈpeɪ.pər/   n
Giấy
8. plane
/pleɪn/   n
Máy bay
9. puppet
/ˈpʌp.ɪt/   n
Con rối
10. text
/tekst/   n
Bài đọc
11. video
/ˈvɪd.i.əʊ/   n
Băng/phim video
12. watch
/wɒtʃ/   v
Xem, theo dõi
13. write
/raɪt/   v
Viết

Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Unit 10

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
1. beach
/biːtʃ/   n
Bãi biển
2. dishes
/dɪʃiz/   n
Bát đĩa
3. flower
/flaʊər/   n
Hoa
4. home
/həʊm/   n
Nhà, chỗ ở
/ˈhəʊm.wɜːk/   n
Bài tập về nhà
/ˈlaɪ.brər.i/   n
Thư viện
7. radio
/ˈreɪ.di.əʊ/   n
Đài radio
8. wash
/wɒʃ/   v
Rửa, giặt
9. water
/ˈwɔː.tər/   v
Tưới
/ˈjes.tə.deɪ/   adv
Hôm qua
11. zoo
/zu:/   n
Bách thú, sở thú

Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Unit 11

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
/ˌɑːf.təˈnuːn/   n
Buổi chiều
2. a.m
/ei.em/   n
Buổi sáng (trước buổi trưa)
/ˈbrek.fəst/   n
Buổi sáng, bữa điểm tâm
4. cook
/kʊk/   n
Nấu
5. dinner
/ˈdɪn.ər/   n
Buổi ăn tối, bữa cơm tối
/ˈiːv.nɪŋ/   n
Buổi tối
7. get up
/get ʌp/   v
Thức dậy
8. go
/ɡəʊ/   v
Đi
/ɡəʊ tu: bed/   v
Đi ngủ
/ɡəʊ tu: sku:l/   v
Đến trường, đi học
11. go home
/ɡəʊ həʊm/   v
Về nhà
/hæv/   v
Ăn (sáng/ trưa / tối)
13. late
/leɪt/   adv
Muộn, chậm, trễ
14. lunch
/lʌntʃ/   n
Bữa ăn trưa
15. morning
/ˈmɔː.nɪŋ/   n
Buổi sáng
/əˈklɒk/   n
(chỉ) giờ
17. noon
/nu:n/   n
Buổi trưa
18. p.m
/pi:.em/   n
Buổi chiều tối (sau buổi trưa)
19. start
/stɑːt/   v
Bắt đầu

Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Unit 12

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
1. clerk
/klɑːk/   n
Nhân viên văn phòng
2. doctor
/ˈdɒk.tər/   n
Bác sĩ
3. driver
/ˈdraɪ.vər/   n
Lái xe, tài xế
/ˈfæk.tər.i/   n
Nhà máy
5. farmer
/ˈfɑː.mər/   n
Nông dân
6. field
/fiːld/   n
Cánh đồng, đồng ruộng
/ˈhɒs.pɪ.təl/   n
Bệnh viện
8. nurse
/nɜːs/   n
Y tá
/ˈstjuː.dənt/   n
Học sinh, sinh viên
10. uncle
/ˈʌŋ.kəl/   n
Bác, chú, cậu
11. worker
/ˈwɜː.kər/   n
Công nhân

Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Unit 13

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
1. beef
/biːf/   n
Thịt bò
2. bread
/bred/   n
Bánh mì
/ˈtʃɪk.ɪn/   n
Thịt gà
4. fish
/fɪʃ/   n
5. leaf
/li:f/   n
Lá cây
/ˌlem.əˈneɪd/   n
Nước chanh
7. milk
/mɪlk/   n
Sữa
8. noodle
/ˈnuː.dəl/   n
Mì ăn liền
9. pork
/pɔːk/   n
Thịt heo, thịt lợn
10. rice
/raɪs/   n
Gạo, lúa, cơm
/ˈvedʒ.tə.bəl/   n
Rau
12. water
/ˈwɔː.tər/   n
Nước

Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Unit 14

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
1. big
/bɪɡ/   adj
To, lớn, bự
/ˈdɪk.ʃən.ər.i/   n
Từ điển
/ˈfʊt.bɔː.lər/   n
Cầu thủ
4. old
/əʊld/   adj
Già
5. short
/ʃɔːt/   adj
Ngắn, thấp, lùn
6. slim
/slɪm/   adj
Mảnh khảnh, thon thả
7. small
/smɔːl/   adj
Nhỏ, bé
8. strong
/strɒŋ/   adj
Mạnh mẽ, khỏe mạnh
9. tall
/tɔːl/   adj
Cao
10. thick
/θɪk/   adj
Dày, mập
11. thin
/θɪn/   adj
Mỏng, mảnh, ốm
12. young
/jʌŋ/   adj
Trẻ trung

Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Unit 15

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
/ˌsel.əˈbreɪ.ʃən/   n
Sự kỷ niệm; lễ kỷ niệm, sự tán dương, sự ca tụng
/ˈkrɪs.məs/   n
Lễ Nô-en, Giáng sinh
/kləʊðz/   n
Trang phục, quần áo
/ˈdek.ə.reɪt/   v
Trang trí, trang hoàng
/ˈfes.tɪ.vəl/   n
Ngày hội, lễ hội
/ˈfɑɪərˌwɜrks dɪˈspleɪ/   n
Trình diễn pháo hoa
/ˈɡræn.peə.rənt/   n
Ông, bà
/ˈhɒl.ə.deɪ/   n
Ngày nghỉ, ngày lễ
9. house
/haʊs/   n
Ngôi nhà
10. join
/dʒɔɪn/   v
Tham gia, tham dự
/ˈlʌk.i ˈmʌn.i/   n
Tiền mừng tuổi, tiền lì xì
12. make
/meik/   v
Làm
13. nice
/naɪs/   adj
Tốt, đẹp
/ˈrel.ə.tɪv/   n
Họ hàng, bà con
15. smart
/sma:t/   adj
Lịch sự, lịch lãm
/ˈtiː.tʃərz dei/   n
Ngày nhà giáo
17. Tet
/tet/   n
Ngày Tết
18. visit
/ˈvɪz.ɪt/   v
Viếng thăm

Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Unit 16

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
/ˈɑːf.tər ðæt/   adv
Sau đó
2. bakery
/ˈbeɪ.kər.i/   n
Tiệm bánh, cửa hàng bánh
/ˈbʊk.ʃɒp/   n
Hiệu sách, cửa hàng sách
4. busy
/ˈbɪz.i/   adj
Bận rộn, bận
5. buy
/bai/   v
Mua
/ˈtʃɒk.lət/   n
Sô-cô-la
7. cinema
/ˈsɪn.ə.mə/   n
Rạp chiếu phim
8. film
/fɪlm/   n
Phim
/ˈfaɪ.nəl.i/   adv
Cuối cùng
10. first
/ˈfɜːst/   adv
Trước tiên, đầu tiên
11. hungry
/ˈhʌŋ.ɡri/   adj
Đói
/ˈmed.ɪ.sən/   n
Thuốc
/ˈsuː.pəˌmɑː.kɪt/   n
Siêu thị
14. sweet
/swi:t/   adj
Kẹo
/swi:t ʃɒp/   n
Cửa hàng kẹo
/ˈswɪm.ɪŋ ˌpuːl/   n
Hồ bơi, bể bơi
17. then
/ðen/   adv
Sau đó, rồi thì

Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Unit 17

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
1. blouse
/blaʊz/   n
Áo cánh
2. dong
/dong/   n
Đồng (đơn vị tiền Việt)
/haʊ mʌtʃ/
Bao nhiêu
4. jacket
/ˈdʒæk.ɪt/   n
Áo khoác
5. jeans
/dʒiːnz/   n
Quần jean, quần bò
6. jumper
/ˈdʒʌm.pər/   n
Áo len chui đầu
/ˈsæn.dəlz/   n
Dép, xăng đan
8. scarf
/skɑːf/   n
Khăn quàng cổ
9. shoes
/ʃuː/   n
Giày
10. skirt
/skɜːt/   n
Cái váy
/ˈtraʊ.zəz/   n
Quần tây, quần dài

Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Unit 18

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
/ˈbɜːθ.deɪ ˌprez.ənt/   n
Quà sinh nhật
/kəmˈpliːt/   v
Hoàn thành
/ˈkʌn.tri.saɪd/   n
Vùng quê, quê nhà, nông thôn
4. free
/fri:/   adj
Rảnh rỗi, rảnh
/ɡəʊ ˈfɪʃ.ɪŋ/   n
Đi câu cá
/ɡəʊ fɔːr ə ˈpɪk.nɪk/   n
Đi dã ngoại
/ɡəʊ fɔːr ə wɔːk/   n
Đi dạo bộ
/ɡəʊ ˈskeɪ.tɪŋ/   n
Đi trượt pa-tanh/ trượt băng
/ˌməʊ.baɪl ˈfəʊn/   n
Điện thoại di động
/ˈfəʊn ˌnʌm.bər/   n
Số điện thoại
/ˈfəʊ.tə.ɡrɑːf/   n
Ảnh
12. repeat
/rɪˈpiːt/   v
Nhắc lại

Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Unit 19

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
1. animal
/ˈæn.ɪ.məl/   n
Loài vật, động vật
2. bear
/beər/   n
Gấu
/ˈbjuː.tɪ.fəl/   adj
Đẹp, dễ thương
/ˈkrɒk.ə.daɪl/   n
Con cá sấu
/ˈdeɪn.dʒər.əs/   adj
Nguy hiểm
/ˈel.ɪ.fənt/   n
Con voi
/ɪˈnɔː.məs/   adj
To lớn
8. fast
/fa:st/   adj
Nhanh
/ˌkæŋ.ɡərˈuː/   n
Con chuột túi
10. monkey
/ˈmʌŋ.ki/   n
Con khỉ
11. scary
/ˈskeə.ri/   adj
Làm sợ hãi, rùng rợn
12. tiger
/ˈtaɪ.ɡər/   n
Con hổ, con cọp
13. want
/wɒnt/   v
Muốn
/ˈwʌn.də.fəl/   adj
Tuyệt vời
15. zebra
/ˈzeb.rə/   n
Ngựa vằn
16. zoo
/zu:/   n
Sở thú

Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Unit 20

Tên
Phiên âm
Giải nghĩa
1. bay
/bei/   n
Vịnh
2. build
/bɪld/   v
Xây dựng
/dɪˈlɪʃ.əs/   adj
Ngon
/ɪkˈspen.sɪv/   adj
Đắt
5. hotel
/həʊˈtel/   n
Khách sạn
/prɪˈpeər/   v
Chuẩn bị
/ˈsændˌkɑː.səl/   n
Lâu đài cát
8. sea
/si:/   n
Biển
/ˈsiː.fuːd/   n
Đồ biển, hải sản
10. stay
/stei/   v
Ở, ở lại
/ˈsʌm.ər ˈhɒl.ə.deɪ/   n
Kì nghỉ hè
12. travel
/ˈtræv.əl/   n
Đi (du lịch)
13. trip
/trɪp/   n
Chuyến đi

Từ vựng các lớp khác

Danh sách từ vựng và mẫu câu khác