Dao là gì?

Từ “dao” trong Tiếng Nhật nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “dao” trong Từ Điển Việt - Nhật cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “dao” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ dao trong Tiếng Nhật

*danh từ
-ザオ族(ベトナムのひとつの少数民族の名前)
*danh từ
-ナイフ(con dao)

Đặt câu với từ dao

Bạn cần đặt câu với từ dao, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu song ngữ chọn lọc dưới đây nhé.
  •   Tên, dao, dao.
  • ➥ アロー は ナイフ ナイフ と
  •   Margo, bỏ dao xuống
  • ➥ ナイフ を 捨て なさ い
  •   Bỏ con dao xuống.
  • ➥ ナイフ を 捨て て
  •   Ông ta rút dao à?
  • ➥ 彼 は ナイフ を 突きつけ た の か ?
  •   Bà cầm dao đi chơi nửa đêm.
  • ➥ ナナ は 夜中 に ナイフ を 持 っ て 歩き回り
  •   Hắn thọc con dao vào miệng tao.
  • ➥ 口 に ナイフ を 突っ込み
  •   Có con dao ở chân tôi, Trung Sĩ.
  • ➥ 足 に ナイフ が 付 い て い ま す 軍曹
  •   Họ gọi ông là " dao cạo " phải không?
  • ➥ " ザ ・ ブレイド " と 呼 ば れ て た だ ろ ?
  •   Tại sao con dao lại trong tay ngươi?
  • ➥ 手 に 持 っ て る の は 何?
  •   San hô sừng dao động cùng sóng biển.
  • ➥ ヤギ目のサンゴ虫が織りなす扇子は 波とともに揺れます
  •   Nhưng nó sẽ không làm ta dao động.
  • ➥ だ が 私 を 断念 さ せ る こと は でき な い
  •   Tôi cần một con dao để cắt dây thừng.
  • ➥ ロープを切るナイフがほしい。
  •   Thế còn về con dao của tôi thì sao?
  • ➥ 俺 の ナイフ は ?
  •   Không đúng loại cát, nó chỉ là con dao bình thường.
  • ➥ ただ の 砂 を 入れ た って 、 ただ の 短剣 よ たいして 切れ な い し
  •   Lưỡi dao làm từ thép Valyrian, chuôi làm từ xương rồng.
  • ➥ バレー リアン 製鋼 鉄 に 握り は 竜 の 骨 で す
  •   Bà có tình cờ mang theo con dao tới đây không?
  • ➥ もし か し て 短剣 を 持 っ て こ られ た ?
  •   Và trong thuyết dây này, sự dao động quyết định tất cả.
  • ➥ 弦理論では振動で全てが決まります 弦理論では振動で全てが決まります
  •   Cậu sẽ đứng yên đó khi cậu ấy phóng những con dao này.
  • ➥ 彼 が ナイフ を 投げ る 間 お前 は 、 あそこ に 立 っ て ろ
  •   Ông đã thất bại, và rồi ông chế tạo ra con dao gamma.
  • ➥ うまくいかなかったので のちにガンマナイフを発明したのです
  •   NGOẠI TÌNH và ly dị có thể gây ra rất nhiều dao động.
  • ➥ 不倫と離婚によってもたらされる心の傷は非常に深いものです。
  •   Chúng có thể còn dùng dao hay gậy để đánh em bị thương.
  • ➥ 長い棒かナイフであなたを傷つけることもあるでしょう。
  •   Họ phải tránh dao động, ‘phân-tâm, làm việc gì đều không định’.
  • ➥ 揺れ動き,「優柔不断で......すべての道において不安定」になることがないようにしなければなりません。(
  •   Bạn phải dùng dao phát một lối đi để thoát khỏi nơi này.
  • ➥ 脱出するには,なたを使って道を切り開かなければなりません。
  •   Anh ấy cắt một cành con từ cây bằng con dao nhíp của mình.
  • ➥ 彼はナイフでその木の小枝を切り取った。
  •   Những người khác thì dùng cây sào có gắn dao một đầu để hái.
  • ➥ また,ナイフを取り付けた長い竿を使う場合もあります。
  •   Mặc dù Hydra sẽ không tấn công các anh với 1 con dao bỏ túi.
  • ➥ だ が 、 ヒドラ は ポケット ナイフ で は 攻撃 し て 来 な い だ ろ う 。
  •   Khi nào nhiệt độ dao động trong khoảng 10 độ thì báo cho tôi biết
  • ➥ 水温 が 10 度 変わ っ た ら 連絡 しろ
  •   Hàm răng sắc lẹm như lưỡ dao và phun độc con mồi trước khi tiêu hóa.
  • ➥ 鋭 い 鋸歯 消化 の 前 に 毒 を 出 す ん だ
  •   Nó sẽ phải chịu “diệt-vong và hủy-phá” cũng như “đói-kém” và “gươm-dao”.
  • ➥ 彼女は「奪略と崩壊」,そして「飢えと剣」を味わうのです。
  •   Con dao bén sẽ là công cụ hữu ích trong tay của người đầu bếp thành thạo.
  • ➥ よく切れる包丁は,熟練した料理人にとって有用な道具です。
  •   Cũng vì lý do này mà chi phí mỗi nhấp chuột của bạn có thể dao động.
  • ➥ このような理由から、クリック単価も変動する可能性があります。
  •   Độ cao dao động từ mực nước biển đến 1.168 m (3.832 ft) tại đỉnh El Toldo.
  • ➥ 標高差は海面から、 El Toldo山頂の1,168メートル(3,832フィート)まである。
  •   Và tôi đã đi vào bếp, lấy ra một con dao, và chọn vị trí trong lối vào.
  • ➥ そこで私は台所へ行き 皮むきナイフを持ち出して 玄関で構えたのでした
  •   Để minh họa: Một người có thể chế tạo ra con dao với mục đích để cắt thịt.
  • ➥ 例えば,ある人が,肉を切り分けるナイフを作るかもしれません。
  •   Hãy dùng một cái thớt và dao riêng cho các loại thịt sống và hải sản, hoặc có thể dùng lại cái thớt và dao ấy nhưng phải rửa kỹ bằng nước nóng chung với xà phòng trước và sau khi dùng.
  • ➥ 肉や魚を切るときは,野菜とは別のまな板や包丁を使うか,同じまな板や包丁を使う場合は使用前後にお湯と洗剤でよく洗います。
  •   Trên nắp thùng cũng có một con dao (16) cũng như các cái đục (17) có nhiều kích cỡ.
  • ➥ 蓋の上には,小刀(16)や,刃渡りの異なる鑿(17)もあります。
  •   CÁCH BẢO VỆ: Đừng dùng chung những vật dụng cá nhân như dao cạo, bàn chải đánh răng hoặc khăn.
  • ➥ 対策: カミソリ,歯ブラシ,タオルなどを共用しないようにしましょう。
  •   Khi có đánh nhau, người ta thường dùng dao, dây xích, ly chén và bàn ghế để làm vũ khí.
  • ➥ しょっちゅう喧嘩が起き,武器としてナイフ,チェーン,ガラス片,椅子が用いられました。
  •   Đường cong không-thời gian quanh hố đen mang tới dao động cơ học lượng tử và hố đen phát xạ.
  • ➥ ブラックホール周辺の時空の歪みが 量子力学的な揺らぎを生み出し 放射線が放出されるのです
  •   Với toạ độ trọng tâm thấp, bánh xe sẽ dao động qua lại như một con lắc, cuối cùng sẽ dừng hẳn.
  • ➥ 重心が下がることで 車輪はただ 振り子のように左右に揺れるだけで やがて停止します
  •   Bộ ắc quy của chúng tôi có thể xử lý khi nhiệt độ tăng quá cao do sự dao động dòng điện.
  • ➥ この電池は電流急増による 温度の急上昇にも対処できるのです
  •   Khi bị mắc kẹt trong khu rừng rậm, bạn sẽ cần dụng cụ thích hợp, chẳng hạn như dao, để phát lối đi.
  • ➥ うっそうとしたやぶの中から出られなくなったなら,道を切り開くのに適した道具 ― なた ― が必要になります。
  •   Cuộn dây đó được nối với một bộ khuếch đại sóng rađiô mà tạo ra một từ trường dao động với tần số cao.
  • ➥ そのコイルにつながれているRFアンプが 高い周波数で振動する磁界を作り出します
  •   Giả sử bạn đã tạo danh sách tiếp thị lại gồm những người đã mua dao cắt thịt bò từ trang web đồ dùng nấu bếp.
  • ➥ たとえば台所用品関連のサイトを運営していて、サイトでステーキナイフを購入したユーザーのリマーケティング リストがあるとします。
  •   Đức Chúa Trời không chấp nhận điều này cũng như các bậc cha mẹ đầy yêu thương sẽ không cho con nhỏ chơi với dao bén.
  • ➥ 愛情深い親は自分の幼い子供が鋭い包丁で遊ぶのを良しとしないように,エホバも異性とふざけることを良しとはされません。
  •   Vào năm 1966, đồng hồ quả lắc trong Đài quan sát Hoàng gia Hồng Kông đã được thay thế bằng một hệ thống dao động tinh thể.
  • ➥ 1966年、香港王立天文台の振り子時計は、水晶振動子の計時システムに置き換えられた。
  •   Elaine phát biểu: “Một thời gian rất lâu sau khi anh David mất, tôi bị đau về thể chất, như có một dao nhọn xoáy trong lồng ngực.
  • ➥ イレインはこう言います。「 主人が亡くなった後,みぞおちの辺りをナイフで刺されるような痛みが長い間ありました。
  •   (Lê-vi Ký 19:28) Tuy nhiên, phản ứng trước cái chết của Ba-anh, thần El “lấy dao rạch và cắt da; cắt má và cằm mình”.
  • ➥ レビ記 19:28)一方エルは,バアルの死に対する反応として,「自分の皮膚をナイフで切り,かみそりで切り込みを入れ,両ほほとあごを切り」ました。
  •   Cảm thấy lòng buồn bực và dao động, người viết Thi-thiên hát: “Hỡi linh-hồn ta, cớ sao ngươi sờn-ngã và bồn-chồn trong mình ta?
  • ➥ 詩編作者は,心が重く,動揺していたときに,「わたしの魂よ,なぜお前は絶望しているのか。 なぜお前はわたしの内で騒ぎ立つのか。
  •   Để giảm bớt khối lượng công việc cho 576 anh chị ở bộ phận rửa chén bát, các anh chị tham dự hội nghị tự mang theo dao và nĩa.
  • ➥ 皿洗い部門の奉仕者576人の荷を軽くするため,出席者は各自ナイフとフォークを大会に持参しました。
  •   Trình khắc phục sự cố này sẽ giúp bạn xác định và giải quyết các vấn đề về dao động lưu lượng và sự không nhất quán trong báo cáo Analytics.

Các từ liên quan khác

Các từ ghép với từ "dao"