Tên lửa là gì?

Từ “tên lửa” trong Tiếng Nhật nghĩa là gì? Bạn đang cần tra cứu nghĩa của từ “tên lửa” trong Từ Điển Việt - Nhật cùng với các mẫu câu tiêu biểu có chứa từ “tên lửa” như thế nào. Tất cả sẽ có trong nội dung bài viết này.

Nghĩa của từ tên lửa trong Tiếng Nhật

- {rocket} ロケット, 煙火, 烽火
- {missile} ミサイル, (ballistic) 弾道弾

Đặt câu với từ tên lửa

Bạn cần đặt câu với từ tên lửa, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo những mẫu câu song ngữ chọn lọc dưới đây nhé.
  •   Đôi khi cũng không cần đến chuyên gia tên lửa
  • ➥ お前 は ロケット 科学 者 に な る 必要 は な い
  •   Bây giờ, hãy hình dung quá trình khởi động tên lửa.
  • ➥ 次に,点火の様子を思い浮かべてください。
  •   Nhiệm vụ của tên lửa đơn giản là để vận chuyển trọng tải.
  • ➥ 搭載物を届けることだけがロケットの使命だからです。
  •   Nếu bọn Mỹ không chịu dỡ bỏ tên lửa ở Thổ Nhĩ Kì.
  • ➥ アメリカ は トルコ の ミサイル 撤去 を 拒否 し て い ま す
  •   Với các thính giả là chuyên gia tên lửa: tôi yêu công việc của các bạn, tôi ngưỡng mộ sự can trường, tôi ngưỡng mộ dũng khí -- nhưng tên lửa của các bạn quay nhầm hướng bỏ xừ.
  • ➥ ここにはロケット技師の方がいるでしょう お仕事自体は素敵です ガッツも勇気もかいます しかし肝心のロケットが どうしょうもない方に向けられています
  •   Mũi tên lửa được lắp ráp một quả bóng bạc với hai máy vô tuyến điện bên trong.
  • ➥ 先端部分には、2つの無線装置が搭載された 銀色の球体がありました
  •   Mục tiêu của họ là có đủ tên lửa hoặc hệ thống phóng tên lửa để đảm bảo sẽ tiêu diệt được 25% dân số và 50% khả năng sản xuất của ngành công nghiệp bên địch—bất kể ai là bên khai chiến.
  • ➥ その目的は,両陣営が十分なミサイルと発射装置を持つことにより,先制攻撃を受けた場合の報復攻撃として,相手国の人口の25%と工業力の50%を破壊する能力を保証することでした。
  •   Tụi tao có đủ tên lửa đây để bắn hạ bất kỳ máy bay nào tiếp cận đất liền.
  • ➥ ここ に ミサイル は 十分 に あ る 本土 に 接近 する どんな 航空 機 で も 撃ち落と せ る
  •   Lại phải lấy thêm ĐỨC-TIN làm thuẫn, nhờ đó anh em có thể dập tắt được các tên lửa của kẻ dữ.
  • ➥ あなたがたはそれをもって,邪悪な者の火矢をみな消すことができます。 また,救いのかぶと,それに霊の剣,すなわち神のことばを受け取りなさい。
  •   Ví dụ như Cơn khủng hoảng tên lửa Cuba đã được giải quyết trong một nhà hàng Trung Quốc tên là Yenching Palace ở Washington, D.C., Đáng tiếc là nó đã bị đóng cửa và sắp sửa biến thành Walgreen's.
  • ➥ キューバ―危機が回避されました それはとある中華料理店です そのお店はワシントン・DCにあるイエンチン・パレスといいます 不運なことに、今は閉店してしまいました そこは今、もうすぐウォルグリーンになります
  •   Nguyên nhân vụ nổ, khi được tìm ra, là do một vòng O cao su rẻ tiền trong phần tên lửa trợ phóng đã đóng băng trên bệ phóng vào buổi tối hôm trước và thất bại nặng nề chỉ vừa sau khi cất cánh.
  • ➥ 調査の結果分かったのは 爆発の原因は補助ロケットの 安価なゴム製Oリングにあり 前の夜に発射台で凍り付いて 発射直後に破滅的な故障を 来したということです
  •   Hệ thống chiến đấu này bao gồm xe cơ giới chiến đấu, tên lửa và xe cơ giới nạp đạn được phát triển vào đầu thập niên 1980 tại Phòng thiết kế Omsk Transmash (KTBM) ở Omsk và được đặt tên là TOS-1.
  • ➥ 戦闘システムを構成する戦闘車輌、ロケット、および弾薬補給車は、1980年代の早期、オムスクに所在するKBTMにより開発され、TOS-1と命名された。
  •   Những hậu quả trầm trọng đến từ việc vi phạm những giao ước chức tư tế và hoàn toàn từ bỏ các giao ước đó.21 Việc trở nên cẩu thả và hờ hững trong một sự kêu gọi của chức tư tế là giống như việc khiến cho thành phần cấu tạo của tên lửa trở nên kém bền.
  • ➥ 神権の聖約を破り,これから完全に離れてしまうことによって生じる結果は重大です。 21神権の召しに対していい加減であったり,無関心であったりすることは,ロケットの部品に材質疲労を生じさせるようなものです。

Các từ liên quan khác

Các từ ghép với từ "tên" và từ "lửa"